Cyprus 1 Division ·
Aris Limassol vs AEL Limassol
Aris Limassol
00:00
24/01/2027
AEL Limassol
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Aris Limassol
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Vanailson Luciano de Souza Alves
- 12Andreas Dimitriou
- 18Yacine Bourhane
- 27Leon Aderemi Balogun
- 19Mamadou Sane
- 28Grigoris Kastanos
- 88Collins Phares Fi Akamba
- 66Jaden Montnor
- 30Gustavo Paje
- 29Dennis Bakke Gaustad
- 9Aleksandr Kokorin
Dự bị trận trước
- 2Gedeon Kalulu Kyatengwa
- 80Andronikos Kakoullis
- 90Ellinas Sofroniou
- 26Anastasios Pishias
- 40Robert Ergas
- 36Viktoras Neokleous
- 38Gerasimos Melas
- 39Sotiris Pourikkos
- 45Ross McCausland
- 42Argyris Panagiotou
- 99Rody Junior Effaghe
- 41Giorgos Trimintis
AEL Limassol
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 98Panagiotis Kyriakou
- 35Sergio Emanuel Fernandes da Conceicao
- 25Andreas Panagiotou
- 24Emmanuel Imanishimwe
- 63Frangois Mughe
- 90Panagiotis Panagi
- 6Davor Zdravkovski
- 19Ivan Milosavljevic
- 33Andreas Makris
- 27Zakaria Sawo
- 14Simonas Christofi
Dự bị trận trước
- 10Bassel Jradi
- 29Daniil Paroutis
- 45Fernando Martin Forestieri
- 84Christos Karamani
- 95Christakis Neofytidis
- 99Andreas Keravnos
- 22Kypros Neofytou
- 8Vasilios Papafotis
Phong độ
Aris Limassol
5 trận gần nhất
03/10/26International Club Friendly
Aris Limassol
1 - 2
Riga FC
B
26/09/26International Club Friendly
Aris Limassol
4 - 2
Omonia 29is Maiou
T
21/09/26Cyprus 1 Division
Aris Limassol
0 - 0
Karmiotissa Polemidion
H
15/09/26Cyprus 1 Division
Krasava ENY Ypsonas FC
0 - 1
Aris Limassol
T
08/09/26Cyprus 1 Division
Aris Limassol
1 - 4
Omonia Nicosia FC
B
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 4 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 1 | 25% |
| Hòa | 2 | 50% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 25% |
AEL Limassol
5 trận gần nhất
19/09/26Cyprus 1 Division
Pafos FC
0 - 2
AEL Limassol
T
12/09/26Cyprus 1 Division
AEL Limassol
2 - 1
Nea Salamis
T
07/09/26Cyprus 1 Division
APOEL Nicosia
6 - 0
AEL Limassol
B
31/08/26Cyprus 1 Division
AEL Limassol
2 - 0
Anorthosis Famagusta FC
T
23/08/26International Club Friendly
AEL Limassol
2 - 2
Aris Limassol
H
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 4 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 2 | 50% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 1 | 25% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 25% |
So sánh theo vòng
| Aris Limassol BT-BB | % thắng | AEL Limassol BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 29-29 | 25% | 25-32 | 25% |
| Vòng 19 | 29-28 | 26% | 24-30 | 26% |
| Vòng 18 | 28-27 | 28% | 22-29 | 22% |
| Vòng 17 | 27-26 | 29% | 21-28 | 24% |
| Vòng 16 | 25-24 | 31% | 21-25 | 25% |
| Vòng 15 | 21-24 | 27% | 21-24 | 27% |
| Vòng 14 | 20-22 | 29% | 19-24 | 21% |
| Vòng 13 | 18-20 | 31% | 17-21 | 23% |
| Vòng 12 | 17-18 | 33% | 16-19 | 25% |
| Vòng 11 | 16-17 | 36% | 15-17 | 27% |
| Vòng 10 | 13-17 | 30% | 14-16 | 30% |
| Vòng 9 | 13-15 | 33% | 11-16 | 22% |
| Vòng 8 | 13-12 | 38% | 10-14 | 25% |
| Vòng 7 | 12-12 | 29% | 8-13 | 14% |
| Vòng 6 | 12-10 | 33% | 7-10 | 17% |
| Vòng 5 | 10-7 | 40% | 7-9 | 20% |
| Vòng 4 | 7-3 | 50% | 6-8 | 25% |
| Vòng 3 | 5-3 | 33% | 5-5 | 33% |
| Vòng 2 | 0-2 | 0% | 3-4 | 0% |
| Vòng 1 | 0-1 | 0% | 2-2 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Aris Limassol
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
AEL Limassol
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.