La Liga ·
FC Barcelona vs Villarreal
FC Barcelona
23:00
22/11/2026
Villarreal
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
FC Barcelona
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 25Dominik Livakovic
- 24Eric Garcia
- 5Pau Cubarsi
- 15Andreas Christensen
- 2Joao Cancelo
- 7Fermin Lopez
- 16Rodrigo Hernandez
- 8Pedro Gonzalez Lopez
- 10Lamine Yamal
- 11Raphael Dias Belloli
- 17Anthony Gordon
Dự bị trận trước
- 29Hamza Abdelkarim
- 14Karim Adeyemi
- 3Alejandro Balde
- 22Marc Bernal
- 12Xavi Espart
- 9Gabriel Jesus
- 6Pablo Martin Paez Gaviria
- 23Jules Kounde
- 18Gerard Martin
- 20Dani Olmo
- 35Iker Rodriguez
- 13Wojciech Szczesny
Villarreal
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 25Peter Gulacsi
- 23Sergi Cardona Bermudez
- 12Renato De Palma Veiga
- 6Pau Navarro Badenes
- 3Alexander Freeman
- 24Nathan-Dylan Saliba
- 18Pape Alassane Gueye
- 17Tajon Buchanan
- 10Alberto Moleiro
- 11Ilias Akhomach
- 22Ayoze Perez
Dự bị trận trước
- 2Logan Costa
- 5Alassane Diatta
- 8Juan Marcos Foyth
- 13Ruben Gomez
- 1Luiz Júnior
- 16Carlos Macià
- 9Georges Mikautadze
- 7Gerard Moreno Balaguero
- 15Santiago Mourino
- 21Tani Oluwaseyi
- 19Nicolas Pepe
- 20Carlos Romero
Phong độ
FC Barcelona
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | 7 | 100% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua | 0 | 0% |
| Bàn thắng (TB/trận) | 31 | 4.43 |
| Bàn thua (TB/trận) | 7 | 1 |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 8 | 100% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
Villarreal
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | 1 | 16.7% |
| Hòa | 2 | 33.3% |
| Thua | 3 | 50% |
| Bàn thắng (TB/trận) | 10 | 1.67 |
| Bàn thua (TB/trận) | 11 | 1.83 |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 2 | 28.57% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Hòa | 2 | 28.57% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 3 | 42.86% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
So sánh theo vòng
| FC Barcelona BT-BB | % thắng | Villarreal BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 59-20 | 80% | 39-31 | 40% |
| Vòng 19 | 58-20 | 79% | 34-30 | 37% |
| Vòng 18 | 56-20 | 78% | 33-29 | 39% |
| Vòng 17 | 54-19 | 76% | 31-26 | 41% |
| Vòng 16 | 52-19 | 75% | 31-24 | 44% |
| Vòng 15 | 52-18 | 80% | 26-23 | 40% |
| Vòng 14 | 49-17 | 79% | 26-21 | 43% |
| Vòng 13 | 48-14 | 85% | 23-20 | 38% |
| Vòng 12 | 44-13 | 83% | 20-20 | 33% |
| Vòng 11 | 42-11 | 91% | 19-19 | 36% |
| Vòng 10 | 41-11 | 90% | 18-16 | 40% |
| Vòng 9 | 41-10 | 100% | 17-16 | 33% |
| Vòng 8 | 36-8 | 100% | 15-15 | 25% |
| Vòng 7 | 31-8 | 100% | 13-13 | 29% |
| Vòng 6 | 29-8 | 100% | 11-11 | 33% |
| Vòng 5 | 24-6 | 100% | 11-10 | 40% |
| Vòng 4 | 19-6 | 100% | 9-7 | 50% |
| Vòng 3 | 14-5 | 100% | 7-4 | 67% |
| Vòng 2 | 10-3 | 100% | 6-2 | 100% |
| Vòng 1 | 3-1 | 100% | 3-1 | 100% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
FC Barcelona
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 10 | Lamine Yamal | Tiền đạo cánh phải | |
| 23 | Jules Kounde | Hậu vệ phải | |
| 16 | Rodrigo Hernandez | Tiền vệ phòng ngự | |
| 24 | Eric Garcia | Trung vệ | |
| 18 | Gerard Martin | Trung vệ | |
| 12 | Xavi Espart | Hậu vệ phải | |
| 17 | Anthony Gordon | Tiền đạo cánh trái | |
| 9 | Gabriel Jesus | Tiền đạo cắm | |
| 8 | Pedro Gonzalez Lopez | Tiền vệ trung tâm | |
| 7 | Fermin Lopez | Tiền vệ tấn công | |
| 1 | Joan Garcia Pons | Thủ môn | |
| 6 | Pablo Martin Paez Gaviria | Tiền vệ trung tâm | |
| 20 | Dani Olmo | Tiền vệ tấn công | |
| 14 | Karim Adeyemi | Tiền đạo cánh phải | |
| 22 | Marc Bernal | Tiền vệ trung tâm |
Villarreal
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 10 | Alberto Moleiro | Tiền đạo cánh trái | |
| 11 | Ilias Akhomach | Tiền đạo cánh phải | |
| 12 | Renato De Palma Veiga | Trung vệ | |
| 3 | Alexander Freeman | Hậu vệ phải | |
| 9 | Georges Mikautadze | Tiền đạo cắm | |
| 23 | Sergi Cardona Bermudez | Hậu vệ trái | |
| 17 | Tajon Buchanan | Tiền đạo cánh phải | |
| 18 | Pape Alassane Gueye | Tiền vệ trung tâm | |
| 6 | Pau Navarro Badenes | Trung vệ | |
| 22 | Ayoze Perez | Tiền đạo cắm | |
| 24 | Nathan-Dylan Saliba | Tiền vệ trung tâm | |
| 7 | Gerard Moreno Balaguero | Tiền đạo cắm | |
| 25 | Peter Gulacsi | Thủ môn | |
| 15 | Santiago Mourino | Hậu vệ phải | |
| 19 | Nicolas Pepe | Tiền đạo cánh phải |
BXH
Thứ hạng hai đội
FC Barcelona
| Hạng | Trận | T-H-B | BT-BB | Điểm | % thắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 1 | 7 | 7-0-0 | 31-7 | 21 | 100% |
| Sân nhà | 2 | 3 | 3-0-0 | 14-4 | 9 | 100% |
| Sân khách | 1 | 4 | 4-0-0 | 17-3 | 12 | 100% |
| 6 trận gần nhất | - | 6 | 6-0-0 | 26-7 | 18 | 100% |
Villarreal
| Hạng | Trận | T-H-B | BT-BB | Điểm | % thắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 15 | 6 | 1-2-3 | 10-11 | 5 | 16.7% |
| Sân nhà | 19 | 2 | 0-0-2 | 3-5 | 0 | 0% |
| Sân khách | 6 | 4 | 1-2-1 | 7-6 | 5 | 25% |
| 6 trận gần nhất | - | 6 | 1-2-3 | 10-11 | 5 | 16.7% |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT:BB | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 31:7 | 24 | 21 | TTTTT | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 16:7 | 9 | 16 | TTTBT | |
| 3 | 7 | 5 | 1 | 1 | 9:7 | 2 | 16 | HTTTB | |
| 4 | 7 | 5 | 0 | 2 | 18:8 | 10 | 15 | BTTBT | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10:9 | 1 | 13 | BTTHB | |
| 6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 11:6 | 5 | 11 | HBBTT | |
| 7 | 7 | 2 | 4 | 1 | 10:8 | 2 | 10 | HBHTT | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | 9:13 | -4 | 10 | TBTHT | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | 13:12 | 1 | 8 | TTBBB | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 7:6 | 1 | 8 | HHTTB | |
| 11 | 8 | 2 | 2 | 4 | 11:11 | 0 | 8 | HBBTH | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | 4:7 | -3 | 8 | TBHHB | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | 11:16 | -5 | 8 | HTBTB | |
| 14 | 7 | 2 | 2 | 3 | 6:13 | -7 | 8 | HBBBT | |
| 15 | 7 | 1 | 4 | 2 | 8:6 | 2 | 7 | THHHB | |
| 16 | 7 | 2 | 1 | 4 | 11:21 | -10 | 7 | BBTBT | |
| 17 | 6 | 1 | 2 | 3 | 8:12 | -4 | 5 | BBHTH | |
| 18 | 7 | 1 | 2 | 4 | 11:17 | -6 | 5 | TBHBB | |
| 19 | 7 | 1 | 1 | 5 | 4:13 | -9 | 4 | BTBBB | |
| 20 | 8 | 0 | 4 | 4 | 4:13 | -9 | 4 | HBBHH |
- Dự Champions League
- Dự Europa League
- Play-off Conference League
- Xuống hạng