Russia Premier League ·
CSKA Moscow vs FC Krasnodar
CSKA Moscow
22:00
03/04/2027
FC Krasnodar
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
CSKA Moscow
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 49Vladislav Torop
- 21Mohamed Azzi
- 4Joao Victor Da Silva Marcelino
- 79Kirill Danilov
- 23Dzhamalutdin Abdulkadyrov
- 3Daniil Krugovoy
- 17Kirill Glebov
- 10Ivan Oblyakov
- 31Matvey Kislyak
- 19Ivan Oleynikov
- 11Tamerlan Musaev
Dự bị trận trước
- 52Artem Bandikyan
- 85Egor Besaev
- 39Maksim Borisko
- 61Pavel Filyushin
- 62Imran Firov
- 32Luciano Emilio Gondou Zanelli
- 37Henrique Carmo
- 18Danila Kozlov
- 90Matvey Lukin
- 7Matheus Alves Nascimento
- 20Matija Popovic
- 84Aleksandr Vakulich
FC Krasnodar
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Stanislav Agkatsev
- 40Ilya Vakhania
- 3Vitor Tormena
- 5Jubal Rocha Mendes Junior
- 15Lucas Olaza
- 53Aleksandr Chernikov
- 8Douglas Augusto Gomes Soares
- 23Juan Boselli
- 47Daniil Utkin
- 11Joao Pedro Fortes Bachiessa
- 9Jhon Cordoba
Dự bị trận trước
- 59Artem Khmarin
- 16Aleksandr Koryakin
- 6Kevin Pina
- 21Magomed Ozdoev
- 17Valentin Paltsev
- 98Sergey Petrov
- 2Maizon Rodriguez
- 10Dmitry Vorobyev
Phong độ
CSKA Moscow
5 trận gần nhất
04/10/26International Club Friendly
CSKA Moscow
3 - 1
Arsenal Tula
T
27/09/26International Club Friendly
CSKA Moscow
1 - 3
FK Nizhny Novgorod
B
18/09/26Russia Premier League
FK Makhachkala
1 - 3
CSKA Moscow
T
13/09/26Russia Premier League
CSKA Moscow
1 - 1
Rubin Kazan
H
05/09/26Russia Premier League
Zenit St. Petersburg
1 - 2
CSKA Moscow
T
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 9 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 11.11% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 4 | 44.44% |
| Hòa | 4 | 44.44% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
FC Krasnodar
5 trận gần nhất
17/09/26Russia Premier League
Gazovik Orenburg
0 - 0
FC Krasnodar
H
14/09/26Russia Premier League
FC Krasnodar
1 - 1
Akron Togliatti
H
05/09/26Russia Premier League
Krylya Sovetov
2 - 2
FC Krasnodar
H
01/09/26Russia Cup
Fakel
1 - 1
FC Krasnodar
H
29/08/26Russia Premier League
FC Krasnodar
1 - 0
Rostov FK
T
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 9 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 11.11% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 5 | 55.56% |
| Hòa | 3 | 33.33% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
So sánh theo vòng
| CSKA Moscow BT-BB | % thắng | FC Krasnodar BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 27-31 | 30% | 35-18 | 50% |
| Vòng 19 | 24-30 | 26% | 35-18 | 53% |
| Vòng 18 | 23-29 | 28% | 34-16 | 56% |
| Vòng 17 | 22-28 | 29% | 31-16 | 53% |
| Vòng 16 | 22-26 | 31% | 30-15 | 56% |
| Vòng 15 | 19-22 | 33% | 25-14 | 53% |
| Vòng 14 | 19-21 | 36% | 21-14 | 50% |
| Vòng 13 | 17-16 | 38% | 18-10 | 54% |
| Vòng 12 | 15-15 | 33% | 17-9 | 58% |
| Vòng 11 | 14-14 | 36% | 14-8 | 55% |
| Vòng 10 | 13-13 | 40% | 11-6 | 50% |
| Vòng 9 | 13-13 | 44% | 10-5 | 56% |
| Vòng 8 | 12-13 | 38% | 8-4 | 50% |
| Vòng 7 | 12-12 | 43% | 7-4 | 43% |
| Vòng 6 | 9-10 | 33% | 6-4 | 33% |
| Vòng 5 | 7-8 | 40% | 5-4 | 20% |
| Vòng 4 | 7-6 | 50% | 4-4 | 0% |
| Vòng 3 | 5-5 | 33% | 3-3 | 0% |
| Vòng 2 | 4-4 | 50% | 1-1 | 0% |
| Vòng 1 | 1-3 | 0% | 0-0 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
CSKA Moscow
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 31 | Matvey Kislyak | Tiền vệ trung tâm | |
| 32 | Luciano Emilio Gondou Zanelli | Tiền đạo cắm | |
| 62 | Imran Firov | Tiền đạo cánh trái | |
| 3 | Daniil Krugovoy | Tiền vệ trái | |
| 19 | Ivan Oleynikov | Tiền vệ tấn công | |
| 10 | Ivan Oblyakov | Tiền vệ trung tâm | |
| 21 | Mohamed Azzi | Hậu vệ phải | |
| 79 | Kirill Danilov | Trung vệ | |
| 4 | Joao Victor Da Silva Marcelino | Trung vệ | |
| 11 | Tamerlan Musaev | Tiền đạo cắm | |
| 7 | Matheus Alves Nascimento | Tiền vệ tấn công | |
| 90 | Matvey Lukin | Trung vệ | |
| 49 | Vladislav Torop | Thủ môn | |
| 17 | Kirill Glebov | Tiền đạo cánh phải | |
| 23 | Dzhamalutdin Abdulkadyrov | Trung vệ |
FC Krasnodar
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Stanislav Agkatsev | Thủ môn | |
| 5 | Jubal Rocha Mendes Junior | Trung vệ | |
| 8 | Douglas Augusto Gomes Soares | Tiền vệ trung tâm | |
| 53 | Aleksandr Chernikov | Tiền vệ phòng ngự | |
| 3 | Vitor Tormena | Trung vệ | |
| 11 | Joao Pedro Fortes Bachiessa | Tiền đạo cánh phải | |
| 21 | Magomed Ozdoev | Tiền vệ phòng ngự | |
| 15 | Lucas Olaza | Hậu vệ trái | |
| 23 | Juan Boselli | Hộ công | |
| 40 | Ilya Vakhania | Hậu vệ phải | |
| 9 | Jhon Cordoba | Tiền đạo cắm | |
| 10 | Dmitry Vorobyev | Tiền đạo cắm | |
| 47 | Daniil Utkin | Tiền vệ trung tâm |