Belgian Pro League ·
Standard Liege vs Oud-Heverlee Leuven
Standard Liege
22:00
17/04/2027
Oud-Heverlee Leuven
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Standard Liege
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Matthieu Luka Epolo
- 13Marlon Fossey
- 20Ibrahim Karamoko
- 25Ibe Hautekiet
- 18Henry Lawrence
- 94Casper Nielsen
- 22Alexis Trouillet
- 84Rayan Touzghar
- 15Salieu Drammeh
- 10Dennis Dargahi
- 11Adnane Abid
Dự bị trận trước
- 29Daan Dierckx
- 80Ryan Fosso
- 23Marco Ilaimaharitra
- 19Sylvester Jasper
- 7Tobias Mohr
- 17Bernard Nguene
- 77Bruny Nsimba
- 21Lucas Pirard
- 9Andi Zeqiri
Oud-Heverlee Leuven
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Dani van den Heuvel
- 34Roggerio Nyakossi
- 3Noe Dussenne
- 5Jamie Lawrence
- 99Davis Opoku
- 8Siebi Schrijvers
- 4Birger Verstraete
- 6Wouter George
- 27Oscar Gil Regano
- 18Robin Mirisola
- 9Abdoul Karim Traore
Dự bị trận trước
- 7Emmanuel Addai
- 21William Balikwisha
- 19Chukwubuikem Ikwuemesi
- 61Owen Jochmans
- 24Lukasz Lakomy
- 26Takuya Ogiwara
- 28Ewoud Pletinckx
- 11Henok Teklab
- 17Kyan Vaesen
- 13Kiany Vroman
- 20Shin Yamada
Phong độ
Standard Liege
5 trận gần nhất
02/10/26International Club Friendly
Lens
2 - 0
Standard Liege
B
19/09/26Belgian Pro League
KAA Gent
2 - 1
Standard Liege
B
13/09/26Belgian Pro League
Westerlo
4 - 2
Standard Liege
B
06/09/26Belgian Pro League
Standard Liege
1 - 0
Royal Antwerp
T
30/08/26Belgian Pro League
Oud-Heverlee Leuven
1 - 2
Standard Liege
T
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 14.29% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 2 | 28.57% |
| Hòa | 2 | 28.57% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 1 | 14.29% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 14.29% |
Oud-Heverlee Leuven
5 trận gần nhất
19/09/26Belgian Pro League
Oud-Heverlee Leuven
2 - 0
LaLouviere
T
13/09/26Belgian Pro League
Oud-Heverlee Leuven
1 - 1
Cercle Brugge
H
07/09/26Belgian Pro League
Red Star Waasland
3 - 0
Oud-Heverlee Leuven
B
04/09/26Belgian Pro League
KAA Gent
1 - 0
Oud-Heverlee Leuven
B
30/08/26Belgian Pro League
Oud-Heverlee Leuven
1 - 2
Standard Liege
B
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 14.29% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Hòa | 1 | 14.29% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 2 | 28.57% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 3 | 42.86% |
So sánh theo vòng
| Standard Liege BT-BB | % thắng | Oud-Heverlee Leuven BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 32-25 | 50% | 34-38 | 25% |
| Vòng 19 | 30-24 | 47% | 34-36 | 26% |
| Vòng 18 | 30-24 | 50% | 31-33 | 28% |
| Vòng 17 | 28-23 | 47% | 30-31 | 29% |
| Vòng 16 | 28-21 | 50% | 27-31 | 25% |
| Vòng 15 | 21-21 | 47% | 26-30 | 27% |
| Vòng 14 | 17-21 | 43% | 26-28 | 29% |
| Vòng 13 | 16-21 | 38% | 19-28 | 23% |
| Vòng 12 | 16-19 | 42% | 18-27 | 25% |
| Vòng 11 | 16-18 | 45% | 13-26 | 18% |
| Vòng 10 | 14-17 | 40% | 12-26 | 10% |
| Vòng 9 | 13-17 | 33% | 12-23 | 11% |
| Vòng 8 | 13-14 | 38% | 8-19 | 13% |
| Vòng 7 | 11-12 | 43% | 5-13 | 14% |
| Vòng 6 | 8-9 | 50% | 4-10 | 17% |
| Vòng 5 | 6-9 | 40% | 4-7 | 20% |
| Vòng 4 | 4-8 | 25% | 3-5 | 25% |
| Vòng 3 | 3-8 | 0% | 3-4 | 33% |
| Vòng 2 | 1-4 | 0% | 3-1 | 50% |
| Vòng 1 | 0-2 | 0% | 2-0 | 100% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Standard Liege
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 94 | Casper Nielsen | Tiền vệ trung tâm | |
| 10 | Dennis Dargahi | Tiền đạo cắm | |
| 1 | Matthieu Luka Epolo | Thủ môn | |
| 22 | Alexis Trouillet | Tiền vệ trung tâm | |
| 18 | Henry Lawrence | Hậu vệ phải | |
| 11 | Adnane Abid | Tiền đạo cánh phải | |
| 15 | Salieu Drammeh | Tiền đạo cánh trái | |
| 25 | Ibe Hautekiet | Trung vệ | |
| 20 | Ibrahim Karamoko | Trung vệ | |
| 77 | Bruny Nsimba | Tiền đạo cắm | |
| 84 | Rayan Touzghar | Tiền vệ trung tâm | |
| 13 | Marlon Fossey | Hậu vệ phải |
Oud-Heverlee Leuven
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 6 | Wouter George | Tiền vệ trung tâm | |
| 34 | Roggerio Nyakossi | Trung vệ | |
| 1 | Dani van den Heuvel | Thủ môn | |
| 4 | Birger Verstraete | Tiền vệ phòng ngự | |
| 3 | Noe Dussenne | Trung vệ | |
| 5 | Jamie Lawrence | Trung vệ | |
| 27 | Oscar Gil Regano | Hậu vệ phải | |
| 9 | Abdoul Karim Traore | Tiền đạo cắm | |
| 99 | Davis Opoku | Hậu vệ | |
| 21 | William Balikwisha | Tiền vệ tấn công | |
| 8 | Siebi Schrijvers | Tiền vệ trung tâm | |
| 24 | Lukasz Lakomy | Tiền vệ phòng ngự | |
| 18 | Robin Mirisola | Tiền đạo cắm | |
| 28 | Ewoud Pletinckx | Trung vệ |