La Liga ·
Racing Santander vs Real Madrid
Racing Santander
22:15
01/11/2026
Real Madrid
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Racing Santander
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 13Julen Agirrezabala
- 2Alvaro Mantilla
- 5Pablo Ramon Parra
- 24Jeanuel Belocian
- 17Jorge Salinas
- 8Domingos Andre Ribeiro Almeida
- 15Pablo Garcia
- 23Ivan Martin
- 10Inigo Vicente
- 19Iker Luque
- 21Yassir Zabiri
Dự bị trận trước
- 9Juan Carlos Arana
- 20Sergio Canales Madrazo
- 31Laro Gomez Rodriguez
- 16Facundo Gonzalez
- 14Maguette Gueye
- 7Giorgi Guliashvili
- 4Jose Manuel Hernando Riol
- 3Aaron Caricol
- 22Pedro Felipe
- 18Matteo Prati
- 6Inigo Sainz-Maza
- 12Asier Villalibre
Real Madrid
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Thibaut Courtois
- 24Denzel Dumfries
- 16Ibrahima Konate
- 4Dean Huijsen
- 17Marc Cucurella
- 8Santiago Federico Valverde Dipetta
- 14Aurelien Tchouameni
- 15Arda Guler
- 5Jude Bellingham
- 7Vinícius Júnior
- 10Kylian Mbappe
Dự bị trận trước
- 12Trent John Alexander-Arnold
- 2Raul Asencio
- 6Eduardo Camavinga
- 18Alvaro Fernandez Carreras
- 21Brahim Diaz
- 25Yan Diomande
- 9Endrick Felipe Moreira de Sousa
- 19Carlos Espi
- 13Andriy Lunin
- 27Thiago Pitarch Pinar
- 22Antonio Rudiger
- 20Bernardo Silva
Phong độ
Racing Santander
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | 2 | 28.6% |
| Hòa | 1 | 14.3% |
| Thua | 4 | 57.1% |
| Bàn thắng (TB/trận) | 11 | 1.57 |
| Bàn thua (TB/trận) | 21 | 3 |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 2 | 28.57% |
| Hòa | 1 | 14.29% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 2 | 28.57% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 2 | 28.57% |
Real Madrid
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | 5 | 83.3% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua | 1 | 16.7% |
| Bàn thắng (TB/trận) | 17 | 2.83 |
| Bàn thua (TB/trận) | 6 | 1 |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 3 | 42.86% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 2 | 28.57% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 2 | 28.57% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
So sánh theo vòng
| Racing Santander BT-BB | % thắng | Real Madrid BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 35-39 | 40% | 44-19 | 75% |
| Vòng 19 | 32-38 | 37% | 42-18 | 74% |
| Vòng 18 | 32-38 | 39% | 41-17 | 78% |
| Vòng 17 | 28-36 | 35% | 39-17 | 76% |
| Vòng 16 | 26-35 | 31% | 39-15 | 81% |
| Vòng 15 | 22-34 | 27% | 37-15 | 80% |
| Vòng 14 | 21-33 | 29% | 36-15 | 79% |
| Vòng 13 | 17-32 | 23% | 32-13 | 77% |
| Vòng 12 | 16-31 | 25% | 28-12 | 75% |
| Vòng 11 | 16-29 | 27% | 26-10 | 82% |
| Vòng 10 | 16-26 | 30% | 24-9 | 80% |
| Vòng 9 | 16-23 | 33% | 23-9 | 78% |
| Vòng 8 | 12-22 | 25% | 20-9 | 75% |
| Vòng 7 | 11-21 | 29% | 18-8 | 71% |
| Vòng 6 | 9-19 | 33% | 14-7 | 67% |
| Vòng 5 | 9-18 | 40% | 10-7 | 60% |
| Vòng 4 | 6-16 | 25% | 10-6 | 75% |
| Vòng 3 | 4-13 | 33% | 8-5 | 67% |
| Vòng 2 | 2-12 | 0% | 4-4 | 50% |
| Vòng 1 | 0-5 | 0% | 1-2 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Racing Santander
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 8 | Domingos Andre Ribeiro Almeida | Tiền vệ tấn công | |
| 5 | Pablo Ramon Parra | Trung vệ | |
| 10 | Inigo Vicente | Tiền đạo cánh trái | |
| 3 | Aaron Caricol | ||
| 2 | Alvaro Mantilla | Hậu vệ phải | |
| 7 | Giorgi Guliashvili | Tiền đạo cánh trái | |
| 23 | Ivan Martin | Tiền vệ trung tâm | |
| 12 | Asier Villalibre | Tiền đạo cắm | |
| 19 | Iker Luque | Tiền đạo cánh phải | |
| 17 | Jorge Salinas | Hậu vệ trái | |
| 20 | Sergio Canales Madrazo | Tiền vệ tấn công | |
| 21 | Yassir Zabiri | Tiền đạo cắm | |
| 15 | Pablo Garcia | Tiền đạo cánh phải | |
| 13 | Julen Agirrezabala | Thủ môn | |
| 24 | Jeanuel Belocian | Trung vệ |
Real Madrid
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Thibaut Courtois | Thủ môn | |
| 5 | Jude Bellingham | Tiền vệ tấn công | |
| 16 | Ibrahima Konate | Trung vệ | |
| 22 | Antonio Rudiger | Trung vệ | |
| 6 | Eduardo Camavinga | Tiền vệ trung tâm | |
| 25 | Yan Diomande | Tiền đạo cánh phải | |
| 14 | Aurelien Tchouameni | Tiền vệ phòng ngự | |
| 17 | Marc Cucurella | Hậu vệ trái | |
| 7 | Vinícius Júnior | Tiền đạo cánh trái | |
| 15 | Arda Guler | Tiền vệ tấn công | |
| 10 | Kylian Mbappe | Tiền đạo cắm | |
| 8 | Santiago Federico Valverde Dipetta | Tiền vệ trung tâm | |
| 24 | Denzel Dumfries | Hậu vệ phải | |
| 4 | Dean Huijsen | Trung vệ |
BXH
Thứ hạng hai đội
Racing Santander
| Hạng | Trận | T-H-B | BT-BB | Điểm | % thắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 14 | 7 | 2-1-4 | 11-21 | 7 | 28.6% |
| Sân nhà | 6 | 3 | 2-1-0 | 7-5 | 7 | 66.7% |
| Sân khách | 20 | 4 | 0-0-4 | 4-16 | 0 | 0% |
| 6 trận gần nhất | - | 6 | 2-0-4 | 9-19 | 6 | 33.3% |
Real Madrid
| Hạng | Trận | T-H-B | BT-BB | Điểm | % thắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 2 | 6 | 5-0-1 | 17-6 | 15 | 83.3% |
| Sân nhà | 2 | 3 | 3-0-0 | 12-2 | 9 | 100% |
| Sân khách | 4 | 3 | 2-0-1 | 5-4 | 6 | 66.7% |
| 6 trận gần nhất | - | 6 | 5-0-1 | 17-6 | 15 | 83.3% |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT:BB | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 31:7 | 24 | 21 | TTTTT | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 16:7 | 9 | 16 | TTTBT | |
| 3 | 7 | 5 | 1 | 1 | 9:7 | 2 | 16 | HTTTB | |
| 4 | 7 | 5 | 0 | 2 | 18:8 | 10 | 15 | BTTBT | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10:9 | 1 | 13 | BTTHB | |
| 6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 11:6 | 5 | 11 | HBBTT | |
| 7 | 7 | 2 | 4 | 1 | 10:8 | 2 | 10 | HBHTT | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | 9:13 | -4 | 10 | TBTHT | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | 13:12 | 1 | 8 | TTBBB | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 7:6 | 1 | 8 | HHTTB | |
| 11 | 8 | 2 | 2 | 4 | 11:11 | 0 | 8 | HBBTH | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | 4:7 | -3 | 8 | TBHHB | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | 11:16 | -5 | 8 | HTBTB | |
| 14 | 7 | 2 | 2 | 3 | 6:13 | -7 | 8 | HBBBT | |
| 15 | 7 | 1 | 4 | 2 | 8:6 | 2 | 7 | THHHB | |
| 16 | 7 | 2 | 1 | 4 | 11:21 | -10 | 7 | BBTBT | |
| 17 | 6 | 1 | 2 | 3 | 8:12 | -4 | 5 | BBHTH | |
| 18 | 7 | 1 | 2 | 4 | 11:17 | -6 | 5 | TBHBB | |
| 19 | 7 | 1 | 1 | 5 | 4:13 | -9 | 4 | BTBBB | |
| 20 | 8 | 0 | 4 | 4 | 4:13 | -9 | 4 | HBBHH |
- Dự Champions League
- Dự Europa League
- Play-off Conference League
- Xuống hạng