Denmark Superliga ·
Midtjylland vs Brondby IF
Midtjylland
3 - 2
Kết thúc
Hiệp 1: 2 - 2
Brondby IF
Đối đầu
Lịch sử đối đầu
21/04/24Denmark Superliga
Brondby IF
2 - 1
Midtjylland
B
19/02/24Denmark Superliga
Brondby IF
1 - 0
Midtjylland
B
20/08/23Denmark Superliga
Midtjylland
0 - 1
Brondby IF
B
28/02/23Denmark Superliga
Midtjylland
0 - 1
Brondby IF
B
30/08/22Denmark Superliga
Brondby IF
0 - 2
Midtjylland
T
13/05/22Denmark Superliga
Midtjylland
2 - 2
Brondby IF
H
26/04/22Denmark Superliga
Brondby IF
1 - 3
Midtjylland
T
13/12/21Denmark Cup
Midtjylland
1 - 2
Brondby IF
B
05/12/21Denmark Cup
Brondby IF
0 - 2
Midtjylland
T
22/11/21Denmark Superliga
Midtjylland
1 - 2
Brondby IF
B
Tổng quan
Thống kê 20 lần gặp nhau
8Midtjylland thắng
3Hòa
9Brondby IF thắng
| Số trận thắng | Midtjylland | Brondby IF |
|---|---|---|
| Sân nhà của Midtjylland | 3 | 4 |
| Sân nhà của Brondby IF | 5 | 5 |
Diễn biến
- 9’ 1 - 0 H. Dalsgaard
- 12’ 1 - 1 N. Vallys Kiến tạo: Y. Suzuki
- 21’ H. Dalsgaard Thẻ vàng
- 22’ 2 - 1 D. Osorio
- 28’ J. Vanlerberghe Ngáng chân
- 31’ 2 - 2 O. Omoijuanfo Kiến tạo: S. Klaiber
- 45+2’ S. I. Ingason Kéo người
- 45+4’ N. Vallys Phạm lỗi
- Hết hiệp 1 · 2 - 2
- 74’ 3 - 2 Franculino Kiến tạo: S. I. Ingason
- Hết giờ · 3 - 2
Thống kê
47%Kiểm soát bóng53%
21Tổng số cú sút11
6Sút trúng đích4
15Sút ra ngoài7
8Sút bị chặn3
10Phạt góc3
3Việt vị1
7Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
386Số đường chuyền433
Đội hình
Midtjylland
4-4-2
Thủ môn
- 1 Jonas Lossl
Hậu vệ
- 14 Henrik Dalsgaard ↓
- 15 Sverrir Ingi Ingason
- 22 Mads Bech Sorensen
- 29 Paulo Victor da Silva,Paulinho ↓
Tiền vệ
- 11 Dario Esteban Osorio ↓
- 24 Oliver Sorensen
- 5 Emiliano Martinez ↓
- 35 Charles Rigon Matos ↓
Tiền đạo
- 10 Cho Gue-sung
- 17 Franculino Gluda Dju
Dự bị
- Joel Andersson ↑
- 17 Valdemar Andreasen
- 1 Martin Fraisl
- 4 Adam Gabriel ↑
- 37 Armin Gigovic ↑
- Gogorza M.
- 18 Jose Carlos Ferreira Junior
- 6 Andre Ibsen Romer ↑
- 58 Aral Simsir ↑
HLV: Mike Tullberg
Brondby IF
3-4-2-1
Thủ môn
- 1 Patrick Pentz
Hậu vệ
- 4 Jacob Rasmussen
- 18 Kevin Tshiembe
- 30 Jordi Vanlerberghe ↓
Tiền vệ
- 7 Nicolai Vallys
- 28 Yuito Suzuki
Tiền vệ
- 24 Marko Divkovic
- 10 Daniel Wass ↓
- 8 Mathias Greve ↓
- 31 Sean Klaiber ↓
Tiền đạo
- 9 Ohi Anthony Omoijuanfo ↓
Dự bị
- 11 Filip Bundgaard Kristensen ↑
- 44 Rasmus Lauritsen
- Kevin Niclas Mensah
- 30 Thomas Mikkelsen
- 99 Noah Nartey ↑
- Josip Radosevic ↑
- 29 Oscar Schwartau
- 28 Sebastian Soaas Sebulonsen ↑
- 99 Emmanuel Yeboah ↑
HLV: Thomas Nörgaard
Lực lượng
Đang tải…
Phong độ
Đang tải…
Tỷ lệ kèo
Đang tải…
Dự đoán
Đang tải…
Bàn thắng
Đang tải…
Cầu thủ
Đang tải…
BXH
Đang tải…
Lịch đấu
Đang tải…
