Slovakia 2. Liga ·
FC Artmedia Petrzalka vs Banik Lehota Pod Vtacnikom
FC Artmedia Petrzalka
22:00
07/05/2027
Banik Lehota Pod Vtacnikom
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
FC Artmedia Petrzalka
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Andrej Mikolas
- 19Nikolaos Deligiannis
- 4Tomas Jasso
- 88Branislav Ninaj
- 21Miha Kompan Breznik
- 11Adam Goljan
- 17Jakub Kusalik
- 5Samuel Alabi
- 79Viktor Sliacky
- 96Samuel Sefcik
- 8Elvis Isaac
Dự bị trận trước
- 93Lukas Gasparovic
- 10Jakub Kousal
- 27Alex Barilla
- 7David Bordac
- 6Martin Hlavaty
- 55Michal Hudec
- 66Matus Capko
- 12Collins Boah
- 99Daniel Svancara
Banik Lehota Pod Vtacnikom
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 44Peter Znamenak
- 15Richard Benko
- 19David Ovsonka
- 11Andriy Cheprakov
- 5Robert Starecek
- 10Mbekelezi Sibanda
- 28Samuel Hodur
- 29Yusupha Kambi
- 7Timur Simko
- 12Nicholas Dmitrovic
- 17Adam Horvat
Dự bị trận trước
- 22Tomas Pipiska
- 23Marko Bachna
- 21Nicolas Sagan
- 6Vladimir Kovac
- 31Samuel Barta
- 13Frantisek Tkac
- 8Lekan Okunola
- 15Bakary Jatta
Phong độ
FC Artmedia Petrzalka
5 trận gần nhất
04/10/26Slovakia 2. Liga
FC Artmedia Petrzalka
1 - 1
OFK Malzenice
H
27/09/26Slovakia 2. Liga
Zlate Moravce
0 - 2
FC Artmedia Petrzalka
T
21/09/26Slovakia 2. Liga
FC Artmedia Petrzalka
1 - 0
Sokol Dolna Zdana
T
12/09/26Slovakia 2. Liga
Inter Bratislava
4 - 0
FC Artmedia Petrzalka
B
05/09/26Slovakia 2. Liga
Humenne
0 - 1
FC Artmedia Petrzalka
T
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 11 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 6 | 54.55% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 3 | 27.27% |
| Hòa | 1 | 9.09% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 9.09% |
Banik Lehota Pod Vtacnikom
5 trận gần nhất
10/10/26Slovakia 2. Liga
Banik Lehota Pod Vtacnikom
1 - 0
MFK Lokomotiva Zvolen
T
04/10/26Slovakia 2. Liga
Tatran Presov
3 - 2
Banik Lehota Pod Vtacnikom
B
26/09/26Slovakia 2. Liga
Banik Lehota Pod Vtacnikom
1 - 4
Galanta
B
19/09/26Slovakia 2. Liga
MFK Bytca
2 - 1
Banik Lehota Pod Vtacnikom
B
12/09/26Slovakia 2. Liga
Banik Lehota Pod Vtacnikom
1 - 0
MSK Zilina B
T
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 12 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 8.33% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 3 | 25% |
| Hòa | 4 | 33.33% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 3 | 25% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 8.33% |
So sánh theo vòng
| FC Artmedia Petrzalka BT-BB | % thắng | Banik Lehota Pod Vtacnikom BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 37-19 | 55% | 30-33 | 35% |
| Vòng 19 | 37-19 | 58% | 30-31 | 37% |
| Vòng 18 | 36-18 | 61% | 30-30 | 39% |
| Vòng 17 | 35-17 | 65% | 29-30 | 35% |
| Vòng 16 | 32-17 | 63% | 28-30 | 31% |
| Vòng 15 | 28-17 | 60% | 27-28 | 33% |
| Vòng 14 | 25-17 | 57% | 25-27 | 29% |
| Vòng 13 | 23-16 | 54% | 22-24 | 31% |
| Vòng 12 | 23-15 | 58% | 21-22 | 33% |
| Vòng 11 | 21-14 | 55% | 20-21 | 36% |
| Vòng 10 | 19-14 | 50% | 19-21 | 30% |
| Vòng 9 | 18-11 | 56% | 18-17 | 33% |
| Vòng 8 | 18-10 | 63% | 15-14 | 38% |
| Vòng 7 | 16-9 | 57% | 13-12 | 43% |
| Vòng 6 | 13-6 | 67% | 12-12 | 33% |
| Vòng 5 | 11-2 | 80% | 10-11 | 20% |
| Vòng 4 | 11-1 | 100% | 8-9 | 25% |
| Vòng 3 | 8-1 | 100% | 7-6 | 33% |
| Vòng 2 | 6-0 | 100% | 5-5 | 0% |
| Vòng 1 | 4-0 | 100% | 2-2 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
FC Artmedia Petrzalka
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Banik Lehota Pod Vtacnikom
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.