| # |
Đội |
ST |
T |
H |
B |
HS |
Đ |
Phong độ |
| 1 |
Hapoel Kiryat Shmona
|
4 |
4 |
0 |
0 |
7 |
12 |
|
| 2 |
Hapoel Haifa
|
4 |
3 |
0 |
1 |
2 |
9 |
|
| 3 |
Maccabi Haifa
|
4 |
2 |
0 |
2 |
-1 |
6 |
|
| 4 |
Ironi Tiberias
|
4 |
1 |
0 |
3 |
-4 |
3 |
|
| 5 |
Hapoel Bnei Sakhnin FC
|
4 |
0 |
0 |
4 |
-4 |
0 |
|
| # |
Đội |
ST |
T |
H |
B |
HS |
Đ |
Phong độ |
| 1 |
Maccabi Netanya
|
4 |
3 |
0 |
1 |
4 |
9 |
|
| 2 |
Hapoel Ramat Gan
|
4 |
2 |
1 |
1 |
1 |
7 |
|
| 3 |
Hapoel Jerusalem
|
4 |
2 |
1 |
1 |
1 |
7 |
|
| 4 |
Maccabi Petah Tikva FC
|
4 |
1 |
0 |
3 |
-2 |
3 |
|
| 5 |
Hapoel Petah Tikva
|
4 |
1 |
0 |
3 |
-4 |
3 |
|
Tổng quan bảng xếp hạng Israel Ligat Al Toto Cup
Hapoel Kiryat Shmona đang dẫn đầu bảng xếp hạng Israel Ligat Al Toto Cup với 12 điểm sau 4 trận (4 thắng, 0 hòa, 0 thua, hiệu số +7), hơn Hapoel Haifa 3 điểm.
Nhóm đầu bảng hiện gồm Hapoel Kiryat Shmona, Hapoel Haifa, Maccabi Haifa, Ironi Tiberias. Ở cuối bảng, Maccabi Haifa (6 điểm), Ironi Tiberias (3 điểm), Hapoel Bnei Sakhnin FC (0 điểm) đang là những đội có thành tích kém nhất.
Ký hiệu trong bảng: ST là số trận đã đấu, T/H/B là số trận thắng, hòa, thua, HS là hiệu số bàn thắng bại, Đ là điểm (thắng 3 điểm, hòa 1 điểm). Cột phong độ thể hiện kết quả 5 trận gần nhất.
Câu hỏi thường gặp
Đội nào đang dẫn đầu Israel Ligat Al Toto Cup?
Hapoel Kiryat Shmona đang đứng đầu với 12 điểm sau 4 trận.
Đội nào đang đứng cuối bảng Israel Ligat Al Toto Cup?
Hapoel Bnei Sakhnin FC đang xếp cuối bảng với 0 điểm sau 4 trận.
Bảng xếp hạng Israel Ligat Al Toto Cup xếp hạng theo tiêu chí nào?
Các đội xếp theo tổng điểm; nếu bằng điểm sẽ xét các tiêu chí phụ như hiệu số bàn thắng bại, số bàn thắng hoặc thành tích đối đầu tùy theo điều lệ của giải.
Bảng xếp hạng Israel Ligat Al Toto Cup được cập nhật khi nào?