Giải Ngoại hạng Scotland ·
Saint Johnstone vs Saint Mirren
Saint Johnstone
02:45
03/12/2026
Saint Mirren
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Saint Johnstone
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Toby Steward
- 2Enes Alic
- 3Cheick Tidiane Diabate
- 5Zach Mitchell
- 33Liam Smith
- 8Jason Holt
- 42Reece McAlear
- 7Taylor Steven
- 30Joel Cotterill
- 32Josh Campbell
- 9Josh Fowler
Dự bị trận trước
- 19Daniel Finlayson
- 18Kai Fotheringham
- 14Matty Foulds
- 99Ruari Paton
- 22Danny Schmidt
- 20Ross Sinclair
- 11Sam Stanton
- 25Macauley Tait
- 26Matthew Todd
Saint Mirren
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Jacob Chapman
- 3Declan John
- 53Henry Fieldson
- 13Alexandros Gogic
- 47Calvin Ramsay
- 30Fraser Taylor
- 8Ryan Carr
- 48Paul Nsio
- 88Killian Phillips
- 19Ismeal Kabia
- 9Eseosa Sule
Dự bị trận trước
- 26Marcello De Barros
- 24Joshua Farquhar
- 6Louis Jackson
- 37Carrick McEvoy
- 23Chris Mochrie
- 31Ryan Mullen
- 2Jayden Richardson
- 16Luke Thomas
- 20Jake Young
Phong độ
Saint Johnstone
5 trận gần nhất
19/09/26Scottish Premiership
Saint Johnstone
1 - 1
Falkirk
H
10/09/26Scottish Premiership
Saint Johnstone
0 - 1
Celtic FC
B
06/09/26Scottish Premiership
Saint Johnstone
2 - 1
Hibernian
T
03/09/26Scottish Premiership
Dundee FC
1 - 1
Saint Johnstone
H
29/08/26Scottish Premiership
Heart of Midlothian
2 - 1
Saint Johnstone
B
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Saint Mirren
5 trận gần nhất
10/10/26Scottish Premiership
Heart of Midlothian
5 - 0
Saint Mirren
B
19/09/26Scottish Premiership
Saint Mirren
0 - 3
Dundee United
B
10/09/26Scottish Premiership
Glasgow Rangers
1 - 0
Saint Mirren
B
06/09/26Scottish Premiership
Saint Mirren
1 - 2
Celtic FC
B
03/09/26Scottish Premiership
Kilmarnock
0 - 1
Saint Mirren
T
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 12.5% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 2 | 25% |
| Hòa | 1 | 12.5% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 2 | 25% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 2 | 25% |
So sánh theo vòng
| Saint Johnstone BT-BB | % thắng | Saint Mirren BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 40-17 | 60% | 30-28 | 45% |
| Vòng 19 | 39-16 | 63% | 30-26 | 47% |
| Vòng 18 | 35-14 | 61% | 30-25 | 50% |
| Vòng 17 | 31-14 | 59% | 30-22 | 53% |
| Vòng 16 | 29-14 | 56% | 28-22 | 50% |
| Vòng 15 | 27-14 | 53% | 27-21 | 53% |
| Vòng 14 | 26-14 | 50% | 26-20 | 57% |
| Vòng 13 | 22-14 | 46% | 25-20 | 54% |
| Vòng 12 | 19-14 | 42% | 21-18 | 50% |
| Vòng 11 | 15-12 | 36% | 17-18 | 45% |
| Vòng 10 | 13-12 | 30% | 13-18 | 40% |
| Vòng 9 | 10-12 | 22% | 9-15 | 33% |
| Vòng 8 | 10-11 | 25% | 9-14 | 38% |
| Vòng 7 | 9-10 | 29% | 7-14 | 29% |
| Vòng 6 | 5-7 | 17% | 6-14 | 17% |
| Vòng 5 | 5-6 | 20% | 5-9 | 20% |
| Vòng 4 | 4-4 | 25% | 2-6 | 25% |
| Vòng 3 | 3-3 | 33% | 1-6 | 0% |
| Vòng 2 | 1-2 | 0% | 0-4 | 0% |
| Vòng 1 | 1-1 | 0% | 0-3 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Saint Johnstone
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Saint Mirren
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Luke Thomas | Tiền đạo cánh phải | |
| 19 | Ismeal Kabia | Tiền đạo cánh phải | |
| 9 | Eseosa Sule | Tiền đạo cắm | |
| 88 | Killian Phillips | Tiền vệ trung tâm | |
| 30 | Fraser Taylor | Tiền vệ tấn công | |
| 53 | Henry Fieldson | Hậu vệ trái | |
| 48 | Paul Nsio | Tiền vệ trung tâm | |
| 4 | Liam Donnelly | Tiền vệ phòng ngự | |
| 8 | Ryan Carr | Tiền vệ trung tâm | |
| 3 | Declan John | Hậu vệ trái | |
| 13 | Alexandros Gogic | Trung vệ | |
| 47 | Calvin Ramsay | Hậu vệ phải | |
| 20 | Jake Young | Tiền đạo cắm | |
| 23 | Chris Mochrie | Tiền vệ tấn công | |
| 1 | Jacob Chapman | Thủ môn |