La Liga ·
Real Madrid vs RCD Espanyol
Real Madrid
23:00
14/03/2027
RCD Espanyol
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Real Madrid
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Thibaut Courtois
- 24Denzel Dumfries
- 16Ibrahima Konate
- 4Dean Huijsen
- 17Marc Cucurella
- 8Santiago Federico Valverde Dipetta
- 14Aurelien Tchouameni
- 15Arda Guler
- 5Jude Bellingham
- 7Vinícius Júnior
- 10Kylian Mbappe
Dự bị trận trước
- 12Trent John Alexander-Arnold
- 2Raul Asencio
- 6Eduardo Camavinga
- 18Alvaro Fernandez Carreras
- 21Brahim Diaz
- 25Yan Diomande
- 9Endrick Felipe Moreira de Sousa
- 19Carlos Espi
- 13Andriy Lunin
- 27Thiago Pitarch Pinar
- 22Antonio Rudiger
- 20Bernardo Silva
RCD Espanyol
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 13Marko Dmitrovic
- 21Roger Hinojo
- 6Leandro Cabrera Sasia
- 14Unai Nunez Gestoso
- 32Jose Angel
- 4Urko Gonzalez de Zarate
- 8Eduardo Exposito
- 15Bryan Zaragoza
- 28Javier Hernandez
- 22Alex Calatrava
- 9Roberto Fernandez Jaen
Dự bị trận trước
- 26Rafel Bauza
- 24Tyrhys Dolan
- 16Vanja Drkusic
- 18Marcos Fernandez Sanchez
- 1Angel Fortuno Vinas
- 20Gabriel Moscardo
- 3Quilindschy Hartman
- 10Pol Lozano
- 11Pere Milla Pena
- 29Victor Mullerat
- 5Clemens Riedel
- 31Llorenc Serred
Phong độ
Real Madrid
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | 5 | 83.3% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua | 1 | 16.7% |
| Bàn thắng (TB/trận) | 17 | 2.83 |
| Bàn thua (TB/trận) | 6 | 1 |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 3 | 42.86% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 2 | 28.57% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 2 | 28.57% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
RCD Espanyol
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | 2 | 25% |
| Hòa | 2 | 25% |
| Thua | 4 | 50% |
| Bàn thắng (TB/trận) | 11 | 1.38 |
| Bàn thua (TB/trận) | 11 | 1.38 |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 2 | 25% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Hòa | 2 | 25% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 3 | 37.5% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 12.5% |
So sánh theo vòng
| Real Madrid BT-BB | % thắng | RCD Espanyol BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 44-19 | 75% | 30-26 | 30% |
| Vòng 19 | 42-18 | 74% | 30-25 | 32% |
| Vòng 18 | 41-17 | 78% | 30-25 | 33% |
| Vòng 17 | 39-17 | 76% | 30-23 | 35% |
| Vòng 16 | 39-15 | 81% | 29-21 | 38% |
| Vòng 15 | 37-15 | 80% | 27-21 | 33% |
| Vòng 14 | 36-15 | 79% | 25-20 | 29% |
| Vòng 13 | 32-13 | 77% | 24-19 | 31% |
| Vòng 12 | 28-12 | 75% | 21-19 | 25% |
| Vòng 11 | 26-10 | 82% | 17-19 | 18% |
| Vòng 10 | 24-9 | 80% | 16-18 | 20% |
| Vòng 9 | 23-9 | 78% | 14-16 | 22% |
| Vòng 8 | 20-9 | 75% | 11-13 | 25% |
| Vòng 7 | 18-8 | 71% | 10-10 | 29% |
| Vòng 6 | 14-7 | 67% | 7-10 | 17% |
| Vòng 5 | 10-7 | 60% | 6-8 | 20% |
| Vòng 4 | 10-6 | 75% | 5-6 | 25% |
| Vòng 3 | 8-5 | 67% | 4-5 | 33% |
| Vòng 2 | 4-4 | 50% | 2-5 | 0% |
| Vòng 1 | 1-2 | 0% | 1-3 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Real Madrid
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | Thibaut Courtois | Thủ môn | |
| 5 | Jude Bellingham | Tiền vệ tấn công | |
| 16 | Ibrahima Konate | Trung vệ | |
| 22 | Antonio Rudiger | Trung vệ | |
| 25 | Yan Diomande | Tiền đạo cánh phải | |
| 6 | Eduardo Camavinga | Tiền vệ trung tâm | |
| 14 | Aurelien Tchouameni | Tiền vệ phòng ngự | |
| 17 | Marc Cucurella | Hậu vệ trái | |
| 7 | Vinícius Júnior | Tiền đạo cánh trái | |
| 10 | Kylian Mbappe | Tiền đạo cắm | |
| 15 | Arda Guler | Tiền vệ tấn công | |
| 8 | Santiago Federico Valverde Dipetta | Tiền vệ trung tâm | |
| 24 | Denzel Dumfries | Hậu vệ phải | |
| 4 | Dean Huijsen | Trung vệ |
RCD Espanyol
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 15 | Bryan Zaragoza | Tiền đạo cánh trái | |
| 28 | Javier Hernandez | Tiền vệ tấn công | |
| 1 | Angel Fortuno Vinas | Thủ môn | |
| 5 | Clemens Riedel | Trung vệ | |
| 23 | Omar El Hilali | Hậu vệ phải | |
| 8 | Eduardo Exposito | Tiền vệ trung tâm | |
| 6 | Leandro Cabrera Sasia | Trung vệ | |
| 10 | Pol Lozano | Tiền vệ trung tâm | |
| 24 | Tyrhys Dolan | Tiền đạo cánh phải | |
| 22 | Alex Calatrava | Tiền vệ tấn công | |
| 9 | Roberto Fernandez Jaen | Tiền đạo cắm | |
| 4 | Urko Gonzalez de Zarate | Tiền vệ phòng ngự | |
| 3 | Quilindschy Hartman | Hậu vệ trái |
BXH
Thứ hạng hai đội
Real Madrid
| Hạng | Trận | T-H-B | BT-BB | Điểm | % thắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 2 | 6 | 5-0-1 | 17-6 | 15 | 83.3% |
| Sân nhà | 2 | 3 | 3-0-0 | 12-2 | 9 | 100% |
| Sân khách | 4 | 3 | 2-0-1 | 5-4 | 6 | 66.7% |
| 6 trận gần nhất | - | 6 | 5-0-1 | 17-6 | 15 | 83.3% |
RCD Espanyol
| Hạng | Trận | T-H-B | BT-BB | Điểm | % thắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 11 | 8 | 2-2-4 | 11-11 | 8 | 25% |
| Sân nhà | 14 | 4 | 1-1-2 | 6-6 | 4 | 25% |
| Sân khách | 10 | 4 | 1-1-2 | 5-5 | 4 | 25% |
| 6 trận gần nhất | - | 6 | 1-2-3 | 7-9 | 5 | 16.7% |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT:BB | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 31:7 | 24 | 21 | TTTTT | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 16:7 | 9 | 16 | TTTBT | |
| 3 | 7 | 5 | 1 | 1 | 9:7 | 2 | 16 | HTTTB | |
| 4 | 7 | 5 | 0 | 2 | 18:8 | 10 | 15 | BTTBT | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10:9 | 1 | 13 | BTTHB | |
| 6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 11:6 | 5 | 11 | HBBTT | |
| 7 | 7 | 2 | 4 | 1 | 10:8 | 2 | 10 | HBHTT | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | 9:13 | -4 | 10 | TBTHT | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | 13:12 | 1 | 8 | TTBBB | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 7:6 | 1 | 8 | HHTTB | |
| 11 | 8 | 2 | 2 | 4 | 11:11 | 0 | 8 | HBBTH | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | 4:7 | -3 | 8 | TBHHB | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | 11:16 | -5 | 8 | HTBTB | |
| 14 | 7 | 2 | 2 | 3 | 6:13 | -7 | 8 | HBBBT | |
| 15 | 7 | 1 | 4 | 2 | 8:6 | 2 | 7 | THHHB | |
| 16 | 7 | 2 | 1 | 4 | 11:21 | -10 | 7 | BBTBT | |
| 17 | 6 | 1 | 2 | 3 | 8:12 | -4 | 5 | BBHTH | |
| 18 | 7 | 1 | 2 | 4 | 11:17 | -6 | 5 | TBHBB | |
| 19 | 7 | 1 | 1 | 5 | 4:13 | -9 | 4 | BTBBB | |
| 20 | 8 | 0 | 4 | 4 | 4:13 | -9 | 4 | HBBHH |
- Dự Champions League
- Dự Europa League
- Play-off Conference League
- Xuống hạng