La Liga ·
RCD Espanyol vs Alaves
RCD Espanyol
22:00
30/05/2027
Alaves
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
RCD Espanyol
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 13Marko Dmitrovic
- 21Roger Hinojo
- 6Leandro Cabrera Sasia
- 14Unai Nunez Gestoso
- 32Jose Angel
- 4Urko Gonzalez de Zarate
- 8Eduardo Exposito
- 15Bryan Zaragoza
- 28Javier Hernandez
- 22Alex Calatrava
- 9Roberto Fernandez Jaen
Dự bị trận trước
- 26Rafel Bauza
- 24Tyrhys Dolan
- 16Vanja Drkusic
- 18Marcos Fernandez Sanchez
- 1Angel Fortuno Vinas
- 20Gabriel Moscardo
- 3Quilindschy Hartman
- 10Pol Lozano
- 11Pere Milla Pena
- 29Victor Mullerat
- 5Clemens Riedel
- 31Llorenc Serred
Alaves
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Antonio Sivera Salva
- 14Nahuel Tenaglia
- 17Jonathan Castro Otto, Jonny
- 16Ville Koski
- 2Nicolas Valentini
- 21Abde Rebbach
- 23Carlos Nahuel Benavidez Protesoni
- 6Ander Guevara Lajo
- 19Pablo Ibanez Lumbreras
- 15Lucas Boye
- 9Mariano Diaz Mejia
Dự bị trận trước
- 10Carles Alena Castillo
- 8Antonio Blanco
- 24Selu Diallo
- 29Izei Hernandez
- 11Antonio Martinez Lopez
- 12Hugo Novoa Ramos
- 27Xanet Olaiz
- 7Angel Perez
- 13Adrian Rodriguez
- 22Miguel Rodriguez Vidal
- 4Denis Suarez Fernandez
- 3Youssef Enriquez Lekhedim
Phong độ
RCD Espanyol
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | 2 | 25% |
| Hòa | 2 | 25% |
| Thua | 4 | 50% |
| Bàn thắng (TB/trận) | 11 | 1.38 |
| Bàn thua (TB/trận) | 11 | 1.38 |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 2 | 25% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Hòa | 2 | 25% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 3 | 37.5% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 12.5% |
Alaves
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | 3 | 42.9% |
| Hòa | 2 | 28.6% |
| Thua | 2 | 28.6% |
| Bàn thắng (TB/trận) | 11 | 1.57 |
| Bàn thua (TB/trận) | 6 | 0.86 |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 2 | 25% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 1 | 12.5% |
| Hòa | 2 | 25% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 3 | 37.5% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
So sánh theo vòng
| RCD Espanyol BT-BB | % thắng | Alaves BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 30-26 | 30% | 31-23 | 40% |
| Vòng 19 | 30-25 | 32% | 29-21 | 42% |
| Vòng 18 | 30-25 | 33% | 26-18 | 44% |
| Vòng 17 | 30-23 | 35% | 25-16 | 47% |
| Vòng 16 | 29-21 | 38% | 23-15 | 44% |
| Vòng 15 | 27-21 | 33% | 21-11 | 47% |
| Vòng 14 | 25-20 | 29% | 20-10 | 50% |
| Vòng 13 | 24-19 | 31% | 19-10 | 46% |
| Vòng 12 | 21-19 | 25% | 18-10 | 42% |
| Vòng 11 | 17-19 | 18% | 17-8 | 45% |
| Vòng 10 | 16-18 | 20% | 16-7 | 50% |
| Vòng 9 | 14-16 | 22% | 15-7 | 44% |
| Vòng 8 | 11-13 | 25% | 12-7 | 38% |
| Vòng 7 | 10-10 | 29% | 11-6 | 43% |
| Vòng 6 | 7-10 | 17% | 8-6 | 33% |
| Vòng 5 | 6-8 | 20% | 7-5 | 40% |
| Vòng 4 | 5-6 | 25% | 6-5 | 25% |
| Vòng 3 | 4-5 | 33% | 1-3 | 0% |
| Vòng 2 | 2-5 | 0% | 0-1 | 0% |
| Vòng 1 | 1-3 | 0% | 0-0 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
RCD Espanyol
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 15 | Bryan Zaragoza | Tiền đạo cánh trái | |
| 28 | Javier Hernandez | Tiền vệ tấn công | |
| 1 | Angel Fortuno Vinas | Thủ môn | |
| 5 | Clemens Riedel | Trung vệ | |
| 23 | Omar El Hilali | Hậu vệ phải | |
| 8 | Eduardo Exposito | Tiền vệ trung tâm | |
| 10 | Pol Lozano | Tiền vệ trung tâm | |
| 6 | Leandro Cabrera Sasia | Trung vệ | |
| 24 | Tyrhys Dolan | Tiền đạo cánh phải | |
| 22 | Alex Calatrava | Tiền vệ tấn công | |
| 9 | Roberto Fernandez Jaen | Tiền đạo cắm | |
| 4 | Urko Gonzalez de Zarate | Tiền vệ phòng ngự | |
| 3 | Quilindschy Hartman | Hậu vệ trái |
Alaves
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 14 | Nahuel Tenaglia | Hậu vệ phải | |
| 19 | Pablo Ibanez Lumbreras | Tiền vệ trung tâm | |
| 20 | Aitor Manas | Tiền đạo cắm | |
| 4 | Denis Suarez Fernandez | Tiền vệ tấn công | |
| 16 | Ville Koski | Trung vệ | |
| 2 | Nicolas Valentini | Trung vệ | |
| 1 | Antonio Sivera Salva | Thủ môn | |
| 11 | Antonio Martinez Lopez | Tiền đạo cắm | |
| 15 | Lucas Boye | Tiền đạo cắm | |
| 6 | Ander Guevara Lajo | Tiền vệ trung tâm | |
| 23 | Carlos Nahuel Benavidez Protesoni | Tiền vệ phòng ngự | |
| 9 | Mariano Diaz Mejia | Tiền đạo cắm | |
| 8 | Antonio Blanco | Tiền vệ phòng ngự | |
| 17 | Jonathan Castro Otto, Jonny | Hậu vệ phải | |
| 21 | Abde Rebbach | Tiền đạo cánh trái | |
| 7 | Angel Perez | Tiền đạo cánh phải |
BXH
Thứ hạng hai đội
RCD Espanyol
| Hạng | Trận | T-H-B | BT-BB | Điểm | % thắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 11 | 8 | 2-2-4 | 11-11 | 8 | 25% |
| Sân nhà | 14 | 4 | 1-1-2 | 6-6 | 4 | 25% |
| Sân khách | 10 | 4 | 1-1-2 | 5-5 | 4 | 25% |
| 6 trận gần nhất | - | 6 | 1-2-3 | 7-9 | 5 | 16.7% |
Alaves
| Hạng | Trận | T-H-B | BT-BB | Điểm | % thắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 6 | 7 | 3-2-2 | 11-6 | 11 | 42.9% |
| Sân nhà | 4 | 4 | 3-0-1 | 9-3 | 9 | 75% |
| Sân khách | 15 | 3 | 0-2-1 | 2-3 | 2 | 0% |
| 6 trận gần nhất | - | 6 | 2-2-2 | 8-6 | 8 | 33.3% |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT:BB | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | 7 | 0 | 0 | 31:7 | 24 | 21 | TTTTT | |
| 2 | 7 | 5 | 1 | 1 | 16:7 | 9 | 16 | TTTBT | |
| 3 | 7 | 5 | 1 | 1 | 9:7 | 2 | 16 | HTTTB | |
| 4 | 7 | 5 | 0 | 2 | 18:8 | 10 | 15 | BTTBT | |
| 5 | 7 | 4 | 1 | 2 | 10:9 | 1 | 13 | BTTHB | |
| 6 | 7 | 3 | 2 | 2 | 11:6 | 5 | 11 | HBBTT | |
| 7 | 7 | 2 | 4 | 1 | 10:8 | 2 | 10 | HBHTT | |
| 8 | 7 | 3 | 1 | 3 | 9:13 | -4 | 10 | TBTHT | |
| 9 | 7 | 2 | 2 | 3 | 13:12 | 1 | 8 | TTBBB | |
| 10 | 6 | 2 | 2 | 2 | 7:6 | 1 | 8 | HHTTB | |
| 11 | 8 | 2 | 2 | 4 | 11:11 | 0 | 8 | HBBTH | |
| 12 | 7 | 2 | 2 | 3 | 4:7 | -3 | 8 | TBHHB | |
| 13 | 7 | 2 | 2 | 3 | 11:16 | -5 | 8 | HTBTB | |
| 14 | 7 | 2 | 2 | 3 | 6:13 | -7 | 8 | HBBBT | |
| 15 | 7 | 1 | 4 | 2 | 8:6 | 2 | 7 | THHHB | |
| 16 | 7 | 2 | 1 | 4 | 11:21 | -10 | 7 | BBTBT | |
| 17 | 6 | 1 | 2 | 3 | 8:12 | -4 | 5 | BBHTH | |
| 18 | 7 | 1 | 2 | 4 | 11:17 | -6 | 5 | TBHBB | |
| 19 | 7 | 1 | 1 | 5 | 4:13 | -9 | 4 | BTBBB | |
| 20 | 8 | 0 | 4 | 4 | 4:13 | -9 | 4 | HBBHH |
- Dự Champions League
- Dự Europa League
- Play-off Conference League
- Xuống hạng