Primera Division Liga MX ·
Puebla vs Monterrey
Puebla
08:00
22/10/2026
Monterrey
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Puebla
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 28Ricardo Daniel Gutiérrez Hernández
- 20Jose Pachuca
- 5Facundo Ezequiel Almada
- 4Juan Pablo Vargas
- 7Fernando Monarrez Ochoa
- 24Alejandro Organista Orozco
- 21Sergio Sanabria
- 27Bryan Eduardo Garnica Cortez
- 10Mathias Tomas
- 22Carlos Alberto Baltazar Agraz
- 19Ignacio Maestro Puch
Dự bị trận trước
- 9Luifer Hernandez
- 3Alberto Herrera
- 25Heriberto Jurado
- 2Angel Leyva
- 34Lucas Camilo
- 12Iker Moreno
- 8Omar Fernando Moreno Villegas
- 16Alonso Ramirez
- 33Jesus Rodriguez
- 15Oscar Eduardo Villa Dominguez
Monterrey
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Esteban Andrada
- 2Ricardo Chavez Soto
- 13Carlos Salcedo
- 19Daniel Aceves
- 3Gerardo Daniel Arteaga Zamora
- 5Fidel Ambriz
- 18Cesar Garza
- 10Lucas Orellano
- 8Oliver Torres
- 17Jesus Corona
- 99Hugo Cuypers
Dự bị trận trước
- 14Erick Germain Aguirre Tafolla
- 22Luis Alberto Cardenas Lopez
- 27Roberto Carlos De La Rosa Gonzalez
- 32Uros Djurdjevic
- 11Iker Jareth Fimbres Ochoa
- 200Omar Galvez
- 33John Stefan Medina Ramirez
- 21Luis Reyes
- 30JORGE RODRiGUEZ
- 9Diego Martin Rossi Marachlian
Phong độ
Puebla
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 11 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 4 | 36.36% |
| Hòa | 3 | 27.27% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 3 | 27.27% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 9.09% |
Monterrey
5 trận gần nhất
04/10/26International Club Friendly
Monterrey
2 - 1
Toluca
T
26/09/26Primera Division Liga MX
CF Atlante
4 - 2
Monterrey
B
20/09/26Primera Division Liga MX
Monterrey
1 - 0
CDSyC Cruz Azul
T
13/09/26Primera Division Liga MX
Monterrey
0 - 0
Tigres UANL
H
07/09/26North Central America Leagues Cup
Toluca
2 - 0
Monterrey
B
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
So sánh theo vòng
| Puebla BT-BB | % thắng | Monterrey BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 25-40 | 30% | 33-32 | 45% |
| Vòng 19 | 25-39 | 32% | 32-29 | 47% |
| Vòng 18 | 25-34 | 33% | 30-28 | 44% |
| Vòng 17 | 24-32 | 35% | 30-25 | 47% |
| Vòng 16 | 23-30 | 38% | 26-24 | 44% |
| Vòng 15 | 20-29 | 33% | 25-23 | 47% |
| Vòng 14 | 19-26 | 36% | 22-21 | 43% |
| Vòng 13 | 15-23 | 31% | 21-19 | 46% |
| Vòng 12 | 14-23 | 25% | 19-19 | 42% |
| Vòng 11 | 13-21 | 27% | 18-17 | 45% |
| Vòng 10 | 12-20 | 30% | 16-16 | 40% |
| Vòng 9 | 10-15 | 33% | 14-15 | 33% |
| Vòng 8 | 10-12 | 38% | 8-14 | 25% |
| Vòng 7 | 8-9 | 43% | 8-12 | 29% |
| Vòng 6 | 5-7 | 33% | 6-11 | 17% |
| Vòng 5 | 2-5 | 20% | 5-8 | 20% |
| Vòng 4 | 2-3 | 25% | 3-6 | 25% |
| Vòng 3 | 1-3 | 0% | 3-4 | 33% |
| Vòng 2 | 1-2 | 0% | 3-4 | 50% |
| Vòng 1 | 0-1 | 0% | 2-4 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Bàn thắng
| Phút | Puebla ghi bàn | thủng lưới | Monterrey ghi bàn | thủng lưới |
|---|---|---|---|---|
| 1-15' | 5.9% | 8.1% | 0% | 14.3% |
| 16-30' | 5.9% | 8.1% | 0% | 14.3% |
| 31-45' | 17.6% | 21.6% | 33.3% | 28.6% |
| 46-75' | 23.5% | 18.9% | 33.3% | 14.3% |
| 76-90+' | 23.5% | 13.5% | 33.3% | 0% |
Tỷ lệ phần trăm số bàn thắng / bàn thua rơi vào từng khoảng thời gian.
Cầu thủ
Puebla
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 4 | Juan Pablo Vargas | Trung vệ | |
| 16 | Alonso Ramirez | Tiền vệ phòng ngự | |
| 7 | Fernando Monarrez Ochoa | Hậu vệ trái | |
| 8 | Omar Fernando Moreno Villegas | Tiền vệ tấn công | |
| 29 | Eduardo Mustre | Tiền đạo cắm | |
| 10 | Mathias Tomas | Tiền vệ tấn công | |
| 28 | Ricardo Daniel Gutiérrez Hernández | Thủ môn | |
| 5 | Facundo Ezequiel Almada | Trung vệ | |
| 24 | Alejandro Organista Orozco | Tiền vệ tấn công | |
| 25 | Heriberto Jurado | Tiền đạo cánh trái | |
| 12 | Iker Moreno | Hậu vệ phải | |
| 19 | Ignacio Maestro Puch | Tiền đạo cắm | |
| 27 | Bryan Eduardo Garnica Cortez | Tiền đạo cánh phải | |
| 9 | Luifer Hernandez | Tiền đạo cắm |
Monterrey
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.