Cyprus 1 Division ·
Olympiakos Nicosia FC vs APOEL Nicosia
Olympiakos Nicosia FC
00:00
07/03/2027
APOEL Nicosia
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Olympiakos Nicosia FC
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Christos Talichmanidis
- 55Henrique Martins Gomes
- 94Mauricio
- 37Konomis
- 12Jean Felipe
- 6Orhan Dzepar
- 99Vladimir Bradonjic
- 17Filipe da Silva Tavares Vieira
- 21Viktor Kovalenko
- 34Joao Mario Nunes Fernandes
- 9Iasonas Pikis
Dự bị trận trước
- 88Stefanos Charalampous
- 8Rui Moreira
- 10Admir Bajrovic
- 93Richie Omorowa
- 5Aboubacar Loucoubar
- 16Kalogirou Loukas
- 42Christos Wheeler
- 32Irodotos Christodoulou
- 31Revaz Injgia
- 40Markos Charalambous
- 11Geron Tocka
- 18Phillipos Eutichidis
APOEL Nicosia
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 78Savvas Michos
- 14Eulanio Angelo Chipela Gomes
- 2Evagoras Antoniou
- 34Konstantinos Laifis
- 6Vitor Meer
- 15Mathias Tomas
- 20Dalcio Gomes
- 29Diego Rosa
- 77Daniel Mancini
- 9Stefan Drazic
- 99Peter Oladeji Olayinka
Dự bị trận trước
- 21Constantinos Poursaitidis
- 23Panagiotis Kattirtzis
- 89Nicolas Koutsakos
- 92Georgios Tziortzis
- 91Stratos Voniatis
- 14Andreas Angelidis
- 83Irodotos Orfanidis
- 38Geovane Meurer
- 84Marios Filippidis
- 86Dimitris Ioannou
- 36Charles Appiah
- 45Konstantinos Giannakou
Phong độ
Olympiakos Nicosia FC
5 trận gần nhất
02/10/26International Club Friendly
Omonia Nicosia FC
0 - 1
Olympiakos Nicosia FC
T
21/09/26Cyprus 1 Division
Omonia Aradippou
1 - 1
Olympiakos Nicosia FC
H
14/09/26Cyprus 1 Division
Olympiakos Nicosia FC
3 - 3
Omonia 29is Maiou
H
08/09/26Cyprus 1 Division
Pafos FC
0 - 0
Olympiakos Nicosia FC
H
29/08/26Cyprus 1 Division
Olympiakos Nicosia FC
3 - 3
Nea Salamis
H
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 4 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Hòa | 4 | 100% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
APOEL Nicosia
5 trận gần nhất
11/10/26Cyprus 1 Division
APOEL Nicosia
2 - 1
Nea Salamis
T
20/09/26Cyprus 1 Division
Apollon Limassol FC
2 - 2
APOEL Nicosia
H
13/09/26Cyprus 1 Division
Anorthosis Famagusta FC
2 - 1
APOEL Nicosia
B
07/09/26Cyprus 1 Division
APOEL Nicosia
6 - 0
AEL Limassol
T
30/08/26Cyprus 1 Division
AEK Larnaca
3 - 1
APOEL Nicosia
B
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 5 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 20% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 1 | 20% |
| Hòa | 1 | 20% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 1 | 20% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 20% |
So sánh theo vòng
| Olympiakos Nicosia FC BT-BB | % thắng | APOEL Nicosia BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 23-27 | 40% | 23-36 | 30% |
| Vòng 19 | 21-25 | 42% | 22-34 | 32% |
| Vòng 18 | 21-24 | 44% | 19-32 | 28% |
| Vòng 17 | 19-24 | 41% | 17-29 | 29% |
| Vòng 16 | 17-24 | 38% | 16-29 | 25% |
| Vòng 15 | 17-22 | 40% | 13-27 | 20% |
| Vòng 14 | 17-21 | 43% | 13-25 | 21% |
| Vòng 13 | 16-18 | 46% | 11-24 | 15% |
| Vòng 12 | 16-18 | 50% | 11-23 | 17% |
| Vòng 11 | 15-15 | 55% | 9-22 | 9% |
| Vòng 10 | 14-14 | 60% | 7-19 | 10% |
| Vòng 9 | 12-13 | 56% | 7-17 | 11% |
| Vòng 8 | 12-8 | 63% | 5-13 | 13% |
| Vòng 7 | 12-7 | 71% | 2-10 | 14% |
| Vòng 6 | 9-6 | 67% | 2-10 | 17% |
| Vòng 5 | 9-5 | 80% | 1-10 | 0% |
| Vòng 4 | 8-3 | 100% | 1-9 | 0% |
| Vòng 3 | 6-2 | 100% | 1-7 | 0% |
| Vòng 2 | 3-1 | 100% | 1-4 | 0% |
| Vòng 1 | 2-1 | 100% | 1-2 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.