Giải Ngoại hạng Scotland ·
Motherwell vs Saint Mirren
Motherwell
22:00
31/10/2026
Saint Mirren
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Motherwell
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Alex Paulsen
- 7Tom Sparrow
- 3Jake Girdwood Reich
- 5Martin Moormann
- 20Dylan Williams
- 77Willy Vogt
- 12Oscar Priestman
- 8Lukas Fadinger
- 45Emmanuel Longelo
- 19Ibrahim Said
- 17Regan Charles-Cook
Dự bị trận trước
- 4Jamie Knight-Lebel
- 18Tawanda Maswanhise
- 11Alex Lowry
- 23Ewan Wilson
- 25Olly Whyte
- 21Matthew Connelly
- 29Zander McAllister
- 27Mikey Booth
- 24Luca Ross
Saint Mirren
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Jacob Chapman
- 2Jayden Richardson
- 22Marcus Fraser
- 13Alexandros Gogic
- 53Henry Fieldson
- 8Ryan Carr
- 48Paul Nsio
- 10Samuel Ramos
- 88Killian Phillips
- 23Chris Mochrie
- 9Eseosa Sule
Dự bị trận trước
- 20Jake Young
- 4Liam Donnelly
- 16Luke Thomas
- 7Roland Idowu
- 27Peter Urminsky
- 5Richard King
- 37Carrick McEvoy
- 30Fraser Taylor
- 32Luke Douglas
Phong độ
Motherwell
5 trận gần nhất
19/09/26Scottish Premiership
Dundee FC
2 - 1
Motherwell
B
16/09/26Scottish Premiership
Motherwell
0 - 4
Aberdeen
B
05/09/26Scottish Premiership
Glasgow Rangers
1 - 0
Motherwell
B
03/09/26Scottish Premiership
Motherwell
3 - 0
Dundee United
T
30/08/26Scottish Premiership
Saint Mirren
3 - 3
Motherwell
H
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Saint Mirren
5 trận gần nhất
10/10/26Scottish Premiership
Heart of Midlothian
5 - 0
Saint Mirren
B
19/09/26Scottish Premiership
Saint Mirren
0 - 3
Dundee United
B
10/09/26Scottish Premiership
Glasgow Rangers
1 - 0
Saint Mirren
B
06/09/26Scottish Premiership
Saint Mirren
1 - 2
Celtic FC
B
03/09/26Scottish Premiership
Kilmarnock
0 - 1
Saint Mirren
T
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 12.5% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 2 | 25% |
| Hòa | 1 | 12.5% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 2 | 25% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 2 | 25% |
So sánh theo vòng
| Motherwell BT-BB | % thắng | Saint Mirren BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 32-30 | 40% | 32-22 | 50% |
| Vòng 19 | 31-29 | 42% | 31-20 | 53% |
| Vòng 18 | 29-29 | 39% | 29-19 | 50% |
| Vòng 17 | 29-27 | 41% | 29-18 | 53% |
| Vòng 16 | 24-27 | 38% | 27-17 | 50% |
| Vòng 15 | 22-27 | 33% | 25-17 | 47% |
| Vòng 14 | 21-25 | 36% | 25-16 | 50% |
| Vòng 13 | 20-22 | 38% | 23-14 | 54% |
| Vòng 12 | 20-22 | 42% | 23-12 | 58% |
| Vòng 11 | 18-19 | 45% | 23-11 | 64% |
| Vòng 10 | 17-16 | 50% | 23-8 | 70% |
| Vòng 9 | 14-14 | 44% | 21-8 | 67% |
| Vòng 8 | 14-13 | 50% | 20-7 | 75% |
| Vòng 7 | 13-12 | 57% | 19-6 | 86% |
| Vòng 6 | 11-9 | 67% | 18-6 | 83% |
| Vòng 5 | 10-9 | 60% | 14-4 | 80% |
| Vòng 4 | 10-5 | 75% | 10-4 | 75% |
| Vòng 3 | 7-1 | 100% | 6-4 | 67% |
| Vòng 2 | 5-1 | 100% | 2-1 | 50% |
| Vòng 1 | 2-1 | 100% | 2-0 | 100% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Motherwell
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Saint Mirren
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 16 | Luke Thomas | Tiền đạo cánh phải | |
| 19 | Ismeal Kabia | Tiền đạo cánh phải | |
| 3 | Declan John | Hậu vệ trái | |
| 30 | Fraser Taylor | Tiền vệ tấn công | |
| 53 | Henry Fieldson | Hậu vệ trái | |
| 8 | Ryan Carr | Tiền vệ trung tâm | |
| 88 | Killian Phillips | Tiền vệ trung tâm | |
| 48 | Paul Nsio | Tiền vệ trung tâm | |
| 13 | Alexandros Gogic | Trung vệ | |
| 47 | Calvin Ramsay | Hậu vệ phải | |
| 20 | Jake Young | Tiền đạo cắm | |
| 4 | Liam Donnelly | Tiền vệ phòng ngự | |
| 1 | Jacob Chapman | Thủ môn | |
| 23 | Chris Mochrie | Tiền vệ tấn công |