Giải Ngoại hạng Scotland ·
Kilmarnock vs Hibernian
Kilmarnock
2 - 2
Kết thúc
Hiệp 1: 0 - 1
Hibernian
Đối đầu
Lịch sử đối đầu
18/02/23Scottish Premiership
Hibernian
2 - 0
Kilmarnock
B
12/11/22Scottish Premiership
Kilmarnock
1 - 0
Hibernian
T
03/09/22Scottish Premiership
Hibernian
1 - 0
Kilmarnock
B
15/08/21Scotland League Cup
Hibernian
2 - 0
Kilmarnock
B
16/01/21Scottish Premiership
Hibernian
2 - 0
Kilmarnock
B
24/10/20Scottish Premiership
Kilmarnock
0 - 1
Hibernian
B
01/08/20Scottish Premiership
Hibernian
2 - 1
Kilmarnock
B
16/02/20Scottish Premiership
Kilmarnock
1 - 2
Hibernian
B
30/11/19Scottish Premiership
Hibernian
2 - 2
Kilmarnock
H
14/09/19Scottish Premiership
Kilmarnock
2 - 0
Hibernian
T
Tổng quan
Thống kê 20 lần gặp nhau
5Kilmarnock thắng
5Hòa
10Hibernian thắng
| Số trận thắng | Kilmarnock | Hibernian |
|---|---|---|
| Sân nhà của Kilmarnock | 4 | 3 |
| Sân nhà của Hibernian | 1 | 7 |
Diễn biến
- 8’ 0 - 1 W. Dennis (o.g.) Phản lưới nhà
- 24’ L. Miller Thẻ vàng
- 45+2’ K. Vassell Thẻ vàng
- Hết hiệp 1 · 0 - 1
- 50’ B. Lyons Thẻ vàng
- 54’ W. Fish Thẻ vàng
- 59’ 0 - 2 D. Vente Kiến tạo: T. Youan
- 61’ 1 - 2 K. Vassell
- 68’ D. Armstrong Thẻ vàng
- 79’ 2 - 2 J. Wright Kiến tạo: D. Armstrong
- 81’ R. Deas Thẻ vàng
- 89’ M. Boyle Thẻ vàng
- 90+2’ K. Magennis Thẻ vàng
- 90+4’ J. Obita Thẻ vàng
- Hết giờ · 2 - 2
Thống kê
45%Kiểm soát bóng55%
16Tổng số cú sút11
5Sút trúng đích4
9Sút ra ngoài4
2Sút bị chặn3
4Phạt góc4
0Việt vị2
16Phạm lỗi8
5Thẻ vàng4
3Cứu thua3
373Số đường chuyền454
264Chuyền chính xác345
71%Tỷ lệ chuyền chính xác76%
Đội hình
Kilmarnock
4-1-4-1
Thủ môn
- 1 Will Dennis ↓
Hậu vệ
- 5 Lewis Mayo
- 4 Joe Wright
- 6 Robbie Deas
- 17 Stuart Findlay
Tiền vệ
- 8 Bradley Lyons ↓
Tiền vệ
- 11 Danny Armstrong ↓
- 23 Marley Watkins ↓
- 16 Kyle Magennis
- 10 Matthew Kennedy
Tiền đạo
- 9 Kyle Vassell
Dự bị
- 7 Fraser Murray ↑
- 9 Andrew Dallas ↑
- 13 Kieran OHara ↑
- 12 David Watson ↑
- 32 Jack Sanders
- 7 Rory McKenzie
- 18 Innes Cameron
- 39 Liam Polworth
- 17 Davies T.
HLV: Neil Docherty McCann
Hibernian
4-4-2
Thủ môn
- 1 David Marshall
Hậu vệ
- 16 Lewis Stevenson ↓
- 33 Rocky Bushiri Kiranga
- 5 William Fish
- 2 Lewis Miller
Tiền vệ
- 10 Martin Boyle
- 11 Joseph Peter Newell
- 14 James Jeggo
- 7 Thody Elie Youan ↓
Tiền đạo
- 23 Christian Doidge ↓
- 9 Dylan Vente ↓
Dự bị
- 80 Jair Veiga Vieira Tavares ↑
- Adam Le Fondre ↑
- 21 Jordan Obita ↑
- 32 Josh Campbell ↑
- 42 Allan Delferriere
- 15 Maksymilian Boruc
- 26 Riley Harbottle
- 4 Paul Hanlon
- 63 Dylan Levitt
HLV: Marink Reedijk
Lực lượng
Đang tải…
Phong độ
Đang tải…
Tỷ lệ kèo
Đang tải…
Dự đoán
Đang tải…
Bàn thắng
Đang tải…
Cầu thủ
Đang tải…
BXH
Đang tải…
Lịch đấu
Đang tải…
