Taca de Portugal ·
CF Os Belenenses vs FC Arouca
CF Os Belenenses
21:00
18/10/2026
FC Arouca
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
CF Os Belenenses
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 99Guilherme Mata Oliveira
- 15Joao Lucas
- 4Nuno Tomas
- 39Afonso Pinto
- 2Joao Machado
- 21Tiago Emanuel Morgado
- 20Diogo Paulo
- 23Bruninho
- 14Afonso Afonso
- 17Diogo Leitao
- 89Joao Gastao
Dự bị trận trước
- 11Duda
- 27Evandro Barros
- 31David Pereira Tomas Mendes Rebelo
- 19Afonso Valente
- 7Eduardo Da Costa Wilson
- 28Goncalo Filipe Jesus Pinto
- 5Jorge Filipe Avelino Teixeira
- 22Miguel Bandarra Rodrigues
- 13Carlos Miguel Pereira Fernandes
FC Arouca
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 12Ignacio De Arruabarrena
- 28Tiago Esgaio
- 15Javi Sanchez
- 3Jose Manuel Fontan Mondragon
- 18Orest Lebedenko
- 6Espen van Ee
- 8Taichi Fukui
- 19Alfonso Trezza
- 21Mateo Flores
- 7Nais Djouahra
- 17Ivan Martinez Gonzalvez
Dự bị trận trước
- 27Mamadú Rachid Gomes Baldé
- 37Mario Climent
- 71Martim Duarte
- 24Brian Mansilla
- 9Fally Mayulu
- 4Diogo Monteiro
- 23Dylan Nandin
- 77Si-hoo Park
- 89Pedro Santos
- 5Boris Popovic
- 20Gabrijel Rukavina
- 1Jakub Vinarcik
Phong độ
CF Os Belenenses
5 trận gần nhất
20/09/26Taca de Portugal
Beira Mar
0 - 2
CF Os Belenenses
T
31/08/26Taca de Portugal
Lusitano Evora
1 - 2
CF Os Belenenses
T
01/08/26International Club Friendly
CF Os Belenenses
1 - 1
Estoril
H
25/07/26International Club Friendly
Benfica
5 - 1
CF Os Belenenses
B
17/07/26International Club Friendly
Alverca
2 - 1
CF Os Belenenses
B
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
FC Arouca
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 14.29% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 2 | 28.57% |
| Hòa | 2 | 28.57% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 1 | 14.29% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 14.29% |
So sánh theo vòng
| CF Os Belenenses BT-BB | % thắng | FC Arouca BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 22-24 | 35% | 27-21 | 45% |
| Vòng 19 | 21-22 | 37% | 26-21 | 42% |
| Vòng 18 | 19-21 | 33% | 23-19 | 39% |
| Vòng 17 | 16-21 | 29% | 23-18 | 41% |
| Vòng 16 | 16-19 | 31% | 22-18 | 38% |
| Vòng 15 | 14-18 | 27% | 21-16 | 40% |
| Vòng 14 | 14-17 | 29% | 19-14 | 43% |
| Vòng 13 | 13-15 | 31% | 16-13 | 38% |
| Vòng 12 | 13-13 | 33% | 13-12 | 33% |
| Vòng 11 | 11-13 | 27% | 12-10 | 36% |
| Vòng 10 | 10-12 | 30% | 12-10 | 40% |
| Vòng 9 | 10-12 | 33% | 12-10 | 44% |
| Vòng 8 | 8-12 | 25% | 12-7 | 50% |
| Vòng 7 | 7-10 | 29% | 10-7 | 43% |
| Vòng 6 | 7-9 | 33% | 9-7 | 33% |
| Vòng 5 | 7-9 | 40% | 5-7 | 20% |
| Vòng 4 | 6-7 | 50% | 5-5 | 25% |
| Vòng 3 | 5-2 | 67% | 3-4 | 0% |
| Vòng 2 | 4-1 | 100% | 3-4 | 0% |
| Vòng 1 | 2-0 | 100% | 2-2 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Bàn thắng
| Phút | CF Os Belenenses ghi bàn | thủng lưới | FC Arouca ghi bàn | thủng lưới |
|---|---|---|---|---|
| 1-15' | 10.8% | 11.1% | 13.3% | 16.1% |
| 16-30' | 10.8% | 12.7% | 6.7% | 6.5% |
| 31-45' | 10.8% | 12.7% | 13.3% | 19.4% |
| 46-60' | 18.9% | 17.5% | 20% | 19.4% |
| 61-75' | 16.2% | 20.6% | 33.3% | 16.1% |
| 76-90+' | 10.8% | 17.5% | 6.7% | 19.4% |
Tỷ lệ phần trăm số bàn thắng / bàn thua rơi vào từng khoảng thời gian.
Cầu thủ
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 3 | Jose Manuel Fontan Mondragon | Trung vệ | |
| 17 | Ivan Martinez Gonzalvez | Tiền đạo cắm | |
| 19 | Alfonso Trezza | Tiền đạo cánh phải | |
| 89 | Pedro Santos | Tiền vệ trung tâm | |
| 18 | Orest Lebedenko | Hậu vệ trái | |
| 15 | Javi Sanchez | Trung vệ | |
| 24 | Brian Mansilla | Tiền đạo cánh trái | |
| 21 | Mateo Flores | Tiền vệ trung tâm | |
| 8 | Taichi Fukui | Tiền vệ trung tâm | |
| 6 | Espen van Ee | Tiền vệ trung tâm | |
| 28 | Tiago Esgaio | Hậu vệ phải | |
| 7 | Nais Djouahra | Tiền đạo cánh trái | |
| 20 | Gabrijel Rukavina | Tiền đạo cánh trái | |
| 12 | Ignacio De Arruabarrena | Thủ môn |