Taca de Portugal ·
AVS Futebol SAD vs Moreirense
AVS Futebol SAD
21:00
18/10/2026
Moreirense
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
AVS Futebol SAD
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Dani Rebollo
- 97Mateus Cardoso Francisco
- 3Lazar Rasic
- 26Bernardo Conde
- 12Leonardo Rivas
- 70Roni
- 88Fernando Almeida
- 80Hiago Souza Lima Santos
- 19Rafael Lobato
- 9Rodrigo Pinho
- 30Talles Wander
Dự bị trận trước
- 22Diogo Brazido
- 4Davi Schuindt
- 8Jorge Meireles
- 17Regis Ndo
- 7Guilherme Neiva
- 49Pedro Pimentel
- 6Carlos dos Santos Rodrigues, Ponck
- 25Raul Jonas Steffens
- 28Andre Sousa
Moreirense
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 13Andre Ferreira
- 27Kiko
- 26Jóbson de Brito Gonzaga
- 66Gilberto Batista
- 76Dinis Pinto
- 65Guilherme Liberato
- 23Nile John
- 19Tiago Andrade
- 7Manuel Mendonca
- 10Kiko Bondoso
- 79Leonardo Vonic
Dự bị trận trước
- 1Aranha
- 32Jose Janderson
- 4Kevyn Monteiro
- 11Landerson
- 17Alvaro Martinez
- 21Alonso Rodrigo
- 12Francisco Sampaio
- 2Leandro Santos
- 28Chipyoka Songa
- 8Mateja Stjepanovic
- 20Joao Veloso
- 99Yan Maranhao
Phong độ
AVS Futebol SAD
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 14.29% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 1 | 14.29% |
| Hòa | 3 | 42.86% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 2 | 28.57% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
Moreirense
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 12.5% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 1 | 12.5% |
| Hòa | 2 | 25% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 2 | 25% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 2 | 25% |
So sánh theo vòng
| AVS Futebol SAD BT-BB | % thắng | Moreirense BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 28-22 | 35% | 22-33 | 25% |
| Vòng 19 | 26-20 | 37% | 22-32 | 26% |
| Vòng 18 | 25-19 | 39% | 21-31 | 28% |
| Vòng 17 | 23-18 | 35% | 20-31 | 24% |
| Vòng 16 | 20-17 | 31% | 19-27 | 25% |
| Vòng 15 | 20-17 | 33% | 16-25 | 20% |
| Vòng 14 | 20-16 | 36% | 16-23 | 21% |
| Vòng 13 | 20-14 | 38% | 16-23 | 23% |
| Vòng 12 | 18-12 | 42% | 14-21 | 25% |
| Vòng 11 | 16-8 | 45% | 13-19 | 27% |
| Vòng 10 | 14-8 | 40% | 11-17 | 30% |
| Vòng 9 | 11-8 | 33% | 9-17 | 22% |
| Vòng 8 | 10-7 | 38% | 8-15 | 25% |
| Vòng 7 | 10-6 | 43% | 6-13 | 29% |
| Vòng 6 | 9-5 | 50% | 6-9 | 33% |
| Vòng 5 | 7-3 | 60% | 5-9 | 20% |
| Vòng 4 | 5-3 | 50% | 4-7 | 25% |
| Vòng 3 | 4-1 | 67% | 4-3 | 33% |
| Vòng 2 | 4-1 | 100% | 1-2 | 0% |
| Vòng 1 | 2-1 | 100% | 0-1 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Bàn thắng
| Phút | AVS Futebol SAD ghi bàn | thủng lưới | Moreirense ghi bàn | thủng lưới |
|---|---|---|---|---|
| 1-15' | 25% | 17.6% | 23.5% | 12.5% |
| 16-30' | 0% | 17.6% | 11.8% | 6.3% |
| 31-45' | 8.3% | 17.6% | 5.9% | 12.5% |
| 46-60' | 0% | 17.6% | 23.5% | 12.5% |
| 61-75' | 16.7% | 17.6% | 23.5% | 12.5% |
| 76-90+' | 41.7% | 5.9% | 5.9% | 31.3% |
Tỷ lệ phần trăm số bàn thắng / bàn thua rơi vào từng khoảng thời gian.
Cầu thủ
AVS Futebol SAD
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Moreirense
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 19 | Tiago Andrade | Tiền đạo cánh trái | |
| 65 | Guilherme Liberato | Tiền vệ phòng ngự | |
| 13 | Andre Ferreira | Thủ môn | |
| 66 | Gilberto Batista | Trung vệ | |
| 76 | Dinis Pinto | Hậu vệ phải | |
| 11 | Landerson | Tiền đạo cánh trái | |
| 26 | Jóbson de Brito Gonzaga | Trung vệ | |
| 23 | Nile John | Tiền vệ trung tâm | |
| 21 | Alonso Rodrigo | Tiền vệ trung tâm | |
| 20 | Joao Veloso | Tiền vệ trung tâm | |
| 10 | Kiko Bondoso | Tiền đạo cánh trái | |
| 27 | Kiko | Hậu vệ trái | |
| 79 | Leonardo Vonic | Tiền đạo cắm | |
| 7 | Manuel Mendonca | Tiền vệ tấn công |