Ngoại hạng anh ·
Aston Villa vs Manchester City
Aston Villa
18:30
24/10/2026
Manchester City
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Aston Villa
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Zion Suzuki
- 13Matteo Ruggeri
- 5Tyrone Mings
- 3Victor Nilsson-Lindelof
- 2Matthew Cash
- 35Joao Victor Gomes da Silva
- 8Boubacar Kamara
- 44Johan Manzambi
- 10Emiliano Buendia Stati
- 7John McGinn
- 11Nicolas Jackson
Dự bị trận trước
- 18Tammy Abraham
- 47Alysson Edward Franco da Rocha
- 6Ross Barkley
- 40Marco Bizot
- 26Lamare Bogarde
- 17Alejandro Garnacho
- 19Ibrahim Mbaye
- 14Pau Torres
- 29Aaron Wan-Bissaka
Manchester City
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Gianluigi Donnarumma
- 24Josko Gvardiol
- 6Marc Guehi
- 3Ruben Dias
- 27Matheus Luiz Nunes
- 5Elliot Anderson
- 17Enzo Fernandez
- 42Antoine Semenyo
- 10Mathis Ryan Cherki
- 7Iliman Ndiaye
- 9Erling Haaland
Dự bị trận trước
- 21Rayan Ait Nouri
- 37Allan Andrade Elias
- 32Ayyoub Bouaddi
- 11Jeremy Doku
- 45Abdukodir Khusanov
- 8Mateo Kovacic
- 82Rico Lewis
- 33Nico OReilly
- 28Geronimo Rulli
Phong độ
Aston Villa
5 trận gần nhất
10/10/26English Premier League
Aston Villa
2 - 2
Brentford
H
03/10/26International Club Friendly
Sevilla
1 - 3
Aston Villa
T
19/09/26English Premier League
Tottenham Hotspur
2 - 3
Aston Villa
T
17/09/26England League Cup
Coventry City
1 - 3
Aston Villa
T
12/09/26English Premier League
Aston Villa
1 - 2
Nottingham Forest
B
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | 1 | 20% |
| Hòa | 1 | 20% |
| Thua | 3 | 60% |
| Bàn thắng (TB/trận) | 4 | 0.8 |
| Bàn thua (TB/trận) | 9 | 1.8 |
Phân bố kết quả 6 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 1 | 16.67% |
| Hòa | 2 | 33.33% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 2 | 33.33% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 16.67% |
Manchester City
5 trận gần nhất
20/09/26English Premier League
Manchester City
5 - 3
Sunderland A.F.C
T
18/09/26England League Cup
Manchester City
5 - 0
Norwich City
T
13/09/26English Premier League
Manchester United
0 - 1
Manchester City
T
09/09/26UEFA Champions League
FC Porto
0 - 2
Manchester City
T
05/09/26English Premier League
Manchester City
1 - 0
Coventry City
T
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | 4 | 100% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua | 0 | 0% |
| Bàn thắng (TB/trận) | 8 | 2 |
| Bàn thua (TB/trận) | 2 | 0.5 |
Phân bố kết quả 5 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 2 | 40% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 3 | 60% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
So sánh theo vòng
| Aston Villa BT-BB | % thắng | Manchester City BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 41-32 | 50% | 44-19 | 75% |
| Vòng 19 | 37-30 | 47% | 42-18 | 74% |
| Vòng 18 | 34-30 | 44% | 41-18 | 72% |
| Vòng 17 | 32-29 | 41% | 39-17 | 71% |
| Vòng 16 | 27-29 | 38% | 36-14 | 75% |
| Vòng 15 | 26-27 | 40% | 33-14 | 73% |
| Vòng 14 | 24-23 | 43% | 30-14 | 71% |
| Vòng 13 | 21-22 | 38% | 29-14 | 69% |
| Vòng 12 | 18-21 | 33% | 28-13 | 75% |
| Vòng 11 | 17-19 | 36% | 27-11 | 82% |
| Vòng 10 | 16-17 | 40% | 26-10 | 90% |
| Vòng 9 | 15-15 | 44% | 23-9 | 89% |
| Vòng 8 | 15-11 | 50% | 20-8 | 88% |
| Vòng 7 | 15-10 | 57% | 20-5 | 100% |
| Vòng 6 | 15-10 | 67% | 18-4 | 100% |
| Vòng 5 | 12-8 | 60% | 14-3 | 100% |
| Vòng 4 | 11-6 | 75% | 13-3 | 100% |
| Vòng 3 | 8-5 | 67% | 11-3 | 100% |
| Vòng 2 | 5-3 | 50% | 10-3 | 100% |
| Vòng 1 | 2-2 | 0% | 5-3 | 100% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Aston Villa
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 44 | Johan Manzambi | Tiền vệ tấn công | |
| 7 | John McGinn | Tiền vệ phải | |
| 11 | Nicolas Jackson | Tiền đạo cắm | |
| 10 | Emiliano Buendia Stati | Tiền vệ tấn công | |
| 8 | Boubacar Kamara | Tiền vệ phòng ngự | |
| 3 | Victor Nilsson-Lindelof | Trung vệ | |
| 19 | Ibrahim Mbaye | Tiền đạo cánh phải | |
| 29 | Aaron Wan-Bissaka | Hậu vệ phải | |
| 13 | Matteo Ruggeri | Hậu vệ trái | |
| 2 | Matthew Cash | Hậu vệ phải | |
| 35 | Joao Victor Gomes da Silva | Tiền vệ trung tâm | |
| 1 | Zion Suzuki | Thủ môn | |
| 5 | Tyrone Mings | Trung vệ |
Manchester City
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 42 | Antoine Semenyo | Tiền đạo cánh phải | |
| 24 | Josko Gvardiol | Trung vệ | |
| 10 | Mathis Ryan Cherki | Tiền vệ tấn công | |
| 17 | Enzo Fernandez | Tiền vệ trung tâm | |
| 9 | Erling Haaland | Tiền đạo cắm | |
| 7 | Iliman Ndiaye | Tiền đạo cánh trái | |
| 11 | Jeremy Doku | Tiền đạo cánh trái | |
| 6 | Marc Guehi | Trung vệ | |
| 5 | Elliot Anderson | Tiền vệ trung tâm | |
| 1 | Gianluigi Donnarumma | Thủ môn | |
| 27 | Matheus Luiz Nunes | Hậu vệ phải | |
| 3 | Ruben Dias | Trung vệ |
BXH
Thứ hạng hai đội
Aston Villa
| Hạng | Trận | T-H-B | BT-BB | Điểm | % thắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 16 | 5 | 1-1-3 | 4-9 | 4 | 20% |
| Sân nhà | 18 | 2 | 0-0-2 | 1-3 | 0 | 0% |
| Sân khách | 8 | 3 | 1-1-1 | 3-6 | 4 | 33.3% |
| 6 trận gần nhất | - | 6 | 1-1-3 | 4-9 | 4 | 16.7% |
Manchester City
| Hạng | Trận | T-H-B | BT-BB | Điểm | % thắng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | 1 | 4 | 4-0-0 | 8-2 | 12 | 100% |
| Sân nhà | 5 | 2 | 2-0-0 | 3-1 | 6 | 100% |
| Sân khách | 1 | 2 | 2-0-0 | 5-1 | 6 | 100% |
| 6 trận gần nhất | - | 5 | 4-0-0 | 8-2 | 12 | 66.7% |
Bảng xếp hạng
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT:BB | HS | Đ | Phong độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 5 | 0 | 0 | 13:5 | 8 | 15 | TTTTT | |
| 2 | 5 | 4 | 0 | 1 | 8:4 | 4 | 12 | BTTTT | |
| 3 | 5 | 3 | 1 | 1 | 16:5 | 11 | 10 | TTHBT | |
| 4 | 5 | 2 | 3 | 0 | 10:4 | 6 | 9 | THHHT | |
| 5 | 5 | 2 | 3 | 0 | 7:3 | 4 | 9 | HTHHT | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 7:4 | 3 | 9 | THTHH | |
| 7 | 5 | 2 | 3 | 0 | 6:3 | 3 | 9 | THHHT | |
| 8 | 5 | 2 | 2 | 1 | 6:4 | 2 | 8 | BHHTT | |
| 9 | 5 | 2 | 2 | 1 | 9:9 | 0 | 8 | TBHTH | |
| 10 | 5 | 2 | 1 | 2 | 10:12 | -2 | 7 | BHBTT | |
| 11 | 5 | 2 | 0 | 3 | 7:11 | -4 | 6 | BTBBT | |
| 12 | 5 | 1 | 2 | 2 | 8:8 | 0 | 5 | HBHTB | |
| 13 | 5 | 1 | 2 | 2 | 4:5 | -1 | 5 | BTHHB | |
| 14 | 5 | 1 | 1 | 3 | 6:10 | -4 | 4 | BBHTB | |
| 15 | 5 | 1 | 1 | 3 | 6:11 | -5 | 4 | HBTBB | |
| 16 | 5 | 1 | 1 | 3 | 4:9 | -5 | 4 | TBHBB | |
| 17 | 5 | 0 | 3 | 2 | 6:8 | -2 | 3 | BHHHB | |
| 18 | 5 | 1 | 0 | 4 | 1:10 | -9 | 3 | TBBBB | |
| 19 | 5 | 0 | 2 | 3 | 5:8 | -3 | 2 | HHBBB | |
| 20 | 5 | 0 | 2 | 3 | 2:8 | -6 | 2 | BHHBB |
- Dự Champions League
- Dự Europa League
- Xuống hạng