Saudi Pro League ·
Al-Ittihad vs Al Hilal
Al-Ittihad
00:00
09/04/2027
Al Hilal
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Al-Ittihad
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Predrag Rajkovic
- 15Hasan Kadesh
- 2Danilo Luis Helio Pereira
- 4Jan-Carlo Simic
- 12Mario Mitaj
- 16Faisal Al-Ghamdi
- 14Awad Al Nashri
- 13Muhannad Mustafa Shanqeeti
- 19Moussa Diaby
- 24Abdulrahman Al-Oboud
- 21Youssef En-Nesyri
Dự bị trận trước
- 22Abdulaziz Al Bishi
- 41Mohammed Fallatah
- 11Saleh Al-Shehri
- 99George Ilenikhena
- 27Ahmed Alghamdi
- 50Mohammed Al Absi
- 88Osama Al-Mermesh
- 32Ahmed Al Julaydan
- 66Mohammed Barnawi
Al Hilal
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 37Yassine Bounou
- 87Hassan Altambakti
- 8Ruben Neves
- 24Moteb Al Harbi
- 23Sultan Mandash
- 22Sergej Milinkovic Savic
- 16Nasser Al-Dawsari
- 28Mohamed Kanno
- 19Theo Hernandez
- 10Malcom Filipe Silva Oliveira
- 9Marcos Leonardo Santos Almeida
Dự bị trận trước
- 75Mohamed Meite
- 14Abdulkarim Darisi
- 78Ali Al-Oujami
- 29Salem Al Dawsari
- 70Saimon Bouabre
- 17Mohammed Al Yami
- 44Saad Al Muthary
- 96Suhayb Al Zaid
- 18Murad Al-Hawsawi
Phong độ
Al-Ittihad
5 trận gần nhất
15/09/26AFC Champions League Elite
Al Shamal
1 - 1
Al-Ittihad
H
11/09/26Saudi Professional League
Al-Faisaly Harmah
1 - 3
Al-Ittihad
T
09/09/26Saudi Professional League
Al-Ittihad
2 - 1
Al-Feiha
T
06/09/26Saudi Professional League
Al-Ittihad
2 - 1
Al-Nassr
T
30/08/26Saudi Professional League
Al-Fateh
0 - 0
Al-Ittihad
H
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 14.29% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 4 | 57.14% |
| Hòa | 2 | 28.57% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
Al Hilal
5 trận gần nhất
16/09/26AFC Champions League Elite
Al Hilal
2 - 1
Al-Garrafa
T
12/09/26Saudi Professional League
Al-Taawoun
0 - 6
Al Hilal
T
08/09/26Saudi Professional League
Al Hilal
0 - 2
Neom SC
B
05/09/26Saudi Professional League
Al-Shabab
0 - 2
Al Hilal
T
02/09/26Saudi Professional League
Al Hilal
3 - 0
Al-Ahli SFC
T
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 6 | 85.71% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 14.29% |
So sánh theo vòng
| Al-Ittihad BT-BB | % thắng | Al Hilal BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 32-33 | 40% | 41-16 | 65% |
| Vòng 19 | 28-32 | 37% | 41-16 | 68% |
| Vòng 18 | 27-31 | 39% | 39-16 | 67% |
| Vòng 17 | 26-30 | 41% | 37-15 | 65% |
| Vòng 16 | 25-30 | 38% | 36-14 | 69% |
| Vòng 15 | 24-27 | 40% | 35-13 | 73% |
| Vòng 14 | 23-24 | 43% | 30-10 | 71% |
| Vòng 13 | 22-24 | 38% | 26-10 | 69% |
| Vòng 12 | 19-20 | 42% | 25-10 | 67% |
| Vòng 11 | 19-20 | 45% | 23-8 | 73% |
| Vòng 10 | 19-19 | 50% | 17-8 | 70% |
| Vòng 9 | 17-19 | 44% | 14-5 | 78% |
| Vòng 8 | 17-19 | 50% | 13-5 | 75% |
| Vòng 7 | 15-18 | 43% | 10-5 | 71% |
| Vòng 6 | 12-17 | 33% | 8-4 | 67% |
| Vòng 5 | 10-14 | 40% | 7-3 | 80% |
| Vòng 4 | 9-9 | 50% | 5-3 | 75% |
| Vòng 3 | 6-7 | 33% | 4-3 | 67% |
| Vòng 2 | 4-6 | 0% | 2-2 | 50% |
| Vòng 1 | 2-2 | 0% | 0-2 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Al-Ittihad
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 21 | Youssef En-Nesyri | Tiền đạo cắm | |
| 9 | George Ilenikhena | Tiền đạo cắm | |
| 5 | Richard Rios | Tiền vệ phòng ngự | |
| 34 | Steven Bergwijn | Tiền đạo cánh trái | |
| 27 | Ahmed Alghamdi | Tiền đạo cánh trái | |
| 1 | Predrag Rajkovic | Thủ môn | |
| 2 | Danilo Luis Helio Pereira | Trung vệ | |
| 25 | Faris Abdi | Hậu vệ trái | |
| 13 | Muhannad Mustafa Shanqeeti | Hậu vệ phải | |
| 30 | Dion Lopy | Tiền vệ phòng ngự | |
| 8 | Mukhtar Ali | Tiền vệ phòng ngự | |
| 15 | Hasan Kadesh | Hậu vệ trái | |
| 23 | Georginio Wijnaldum | Tiền vệ trung tâm | |
| 42 | Muath Faquihi | Hậu vệ trái | |
| 11 | Saleh Al-Shehri | Tiền đạo cắm |
Al Hilal
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 11 | Ollie Watkins | Tiền đạo cắm | |
| 7 | Gabriel Teodoro Martinelli Silva | Tiền đạo cánh trái | |
| 38 | Crysencio Summerville | Tiền đạo cánh trái | |
| 37 | Yassine Bounou | Thủ môn | |
| 2 | Mohammed Mahzari | Hậu vệ phải | |
| 8 | Ruben Neves | Tiền vệ phòng ngự | |
| 3 | Kalidou Koulibaly | Trung vệ | |
| 24 | Moteb Al Harbi | Hậu vệ trái | |
| 27 | Sultan Mandash | Tiền đạo cánh phải | |
| 22 | Sergej Milinkovic Savic | Tiền vệ trung tâm | |
| 6 | Nasser Al-Dawsari | Tiền vệ trung tâm | |
| 28 | Mohamed Kanno | Tiền vệ trung tâm | |
| 73 | Mohammed Al-Sarnoukh | Hậu vệ | |
| 4 | Yusuf Akcicek | Trung vệ | |
| 87 | Hassan Altambakti | Trung vệ | |
| 18 | Murad Al-Hawsawi | Tiền vệ trung tâm |