Saudi Pro League ·
Al Hilal vs Al-Hazm
Al Hilal
01:00
20/10/2026
Al-Hazm
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Al Hilal
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 37Yassine Bounou
- 87Hassan Altambakti
- 8Ruben Neves
- 24Moteb Al Harbi
- 23Sultan Mandash
- 22Sergej Milinkovic Savic
- 16Nasser Al-Dawsari
- 28Mohamed Kanno
- 19Theo Hernandez
- 10Malcom Filipe Silva Oliveira
- 9Marcos Leonardo Santos Almeida
Dự bị trận trước
- 75Mohamed Meite
- 14Abdulkarim Darisi
- 78Ali Al-Oujami
- 29Salem Al Dawsari
- 70Saimon Bouabre
- 17Mohammed Al Yami
- 44Saad Al Muthary
- 96Suhayb Al Zaid
- 18Murad Al-Hawsawi
Al-Hazm
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 23Ibrahim Zaied
- 70Ahmed Mohammed Hansh Al Shamrani
- 4Sultan Tanker
- 13Abdullah Al-Shanqiti
- 2Saud Al Rashid
- 37Youssouf Oumarou
- 24Aboubacar Bah
- 8Abdulhadi Al-Harajin
- 10Fabio Santos Martins
- 17Elias Mokwana
- 9Omar Al-Somah
Dự bị trận trước
- 26Abdulaziz Al-Dhuwayhi
- 80Miguel Carvalho
- 7Yousef Al Shammari
- 82Abdulaziz Al-Harbi
- 3Abdelmounaim Boutouil
- 33Majed Al-Ghamdi
- 21Amadou Bamba
- 15Abdulrahman Al Khaibary
Phong độ
Al Hilal
5 trận gần nhất
16/09/26AFC Champions League Elite
Al Hilal
2 - 1
Al-Garrafa
T
12/09/26Saudi Professional League
Al-Taawoun
0 - 6
Al Hilal
T
08/09/26Saudi Professional League
Al Hilal
0 - 2
Neom SC
B
05/09/26Saudi Professional League
Al-Shabab
0 - 2
Al Hilal
T
02/09/26Saudi Professional League
Al Hilal
3 - 0
Al-Ahli SFC
T
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 7 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 6 | 85.71% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Hòa | 0 | 0% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 0 | 0% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 14.29% |
Al-Hazm
5 trận gần nhất
10/10/26Saudi Professional League
Al-Hazm
1 - 1
Neom SC
H
12/09/26Saudi Professional League
Al-Ahli SFC
3 - 1
Al-Hazm
B
08/09/26Saudi Professional League
Al-Hazm
1 - 0
Al-Taawoun
T
05/09/26Saudi Professional League
Al-Faisaly Harmah
0 - 0
Al-Hazm
H
31/08/26Saudi Professional League
Al-Hazm
1 - 1
Al-Shabab
H
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 2 | 25% |
| Hòa | 3 | 37.5% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 2 | 25% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 1 | 12.5% |
So sánh theo vòng
| Al Hilal BT-BB | % thắng | Al-Hazm BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 41-16 | 65% | 24-35 | 35% |
| Vòng 19 | 41-16 | 68% | 23-30 | 37% |
| Vòng 18 | 39-16 | 67% | 21-28 | 39% |
| Vòng 17 | 37-15 | 65% | 19-27 | 35% |
| Vòng 16 | 36-14 | 69% | 19-23 | 38% |
| Vòng 15 | 35-13 | 73% | 18-22 | 40% |
| Vòng 14 | 30-10 | 71% | 18-20 | 43% |
| Vòng 13 | 26-10 | 69% | 16-19 | 38% |
| Vòng 12 | 25-10 | 67% | 16-15 | 42% |
| Vòng 11 | 23-8 | 73% | 15-14 | 45% |
| Vòng 10 | 17-8 | 70% | 12-13 | 40% |
| Vòng 9 | 14-5 | 78% | 11-11 | 44% |
| Vòng 8 | 13-5 | 75% | 9-10 | 38% |
| Vòng 7 | 10-5 | 71% | 9-9 | 43% |
| Vòng 6 | 8-4 | 67% | 7-9 | 33% |
| Vòng 5 | 7-3 | 80% | 5-8 | 20% |
| Vòng 4 | 5-3 | 75% | 4-7 | 25% |
| Vòng 3 | 4-3 | 67% | 4-4 | 33% |
| Vòng 2 | 2-2 | 50% | 2-2 | 50% |
| Vòng 1 | 0-2 | 0% | 2-0 | 100% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Bàn thắng
| Phút | Al Hilal ghi bàn | thủng lưới | Al-Hazm ghi bàn | thủng lưới |
|---|---|---|---|---|
| 1-15' | 33.3% | 33.3% | 0% | 18.2% |
| 16-60' | 0% | 33.3% | 15.4% | 13.6% |
| 61-75' | 33.3% | 0% | 15.4% | 13.6% |
| 76-90+' | 33.3% | 0% | 7.7% | 13.6% |
Tỷ lệ phần trăm số bàn thắng / bàn thua rơi vào từng khoảng thời gian.
Cầu thủ
Al Hilal
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 11 | Ollie Watkins | Tiền đạo cắm | |
| 7 | Gabriel Teodoro Martinelli Silva | Tiền đạo cánh trái | |
| 38 | Crysencio Summerville | Tiền đạo cánh trái | |
| 37 | Yassine Bounou | Thủ môn | |
| 3 | Kalidou Koulibaly | Trung vệ | |
| 2 | Mohammed Mahzari | Hậu vệ phải | |
| 8 | Ruben Neves | Tiền vệ phòng ngự | |
| 27 | Sultan Mandash | Tiền đạo cánh phải | |
| 24 | Moteb Al Harbi | Hậu vệ trái | |
| 22 | Sergej Milinkovic Savic | Tiền vệ trung tâm | |
| 6 | Nasser Al-Dawsari | Tiền vệ trung tâm | |
| 28 | Mohamed Kanno | Tiền vệ trung tâm | |
| 73 | Mohammed Al-Sarnoukh | Hậu vệ | |
| 4 | Yusuf Akcicek | Trung vệ | |
| 87 | Hassan Altambakti | Trung vệ | |
| 18 | Murad Al-Hawsawi | Tiền vệ trung tâm |
Al-Hazm
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 29 | Aboubacar Diakite | Tiền đạo cắm | |
| 27 | Ahmed Al-Nakhli | Hậu vệ trái | |
| 2 | Saud Al Rashid | Hậu vệ phải | |
| 36 | Jindrich Stanek | Thủ môn | |
| 22 | Abdulaziz Al-Dhuwayhi | Tiền vệ tấn công | |
| 17 | Bonheur Mugisha | Tiền vệ phòng ngự | |
| 28 | Sofiane Bendebka | Tiền vệ trung tâm | |
| 34 | Abdurahman Al Dakheel | Trung vệ | |
| 24 | Aboubacar Bah | Tiền vệ trung tâm | |
| 4 | Sultan Tanker | Trung vệ | |
| 10 | Amir Sayoud | Tiền vệ tấn công |