Saudi Pro League ·
Al-Faisaly Harmah vs Al-Draih
Al-Faisaly Harmah
00:00
06/11/2026
Al-Draih
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Al-Faisaly Harmah
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 28Ahmed Al Kassar
- 22Yaseen Barnawi
- 13Ahmed Asiri
- 99Waleed Al-Ahmed
- 17Saleh Al-Qumaizi
- 4Josip Vukovic
- 11Willy Semedo
- 39Abdulrahman Al-Dosari
- 88Abdulaziz Al-Shereid
- 10Rosicley Pereira Da Silva,Rossi
- 20Ahmed Mohammed Hansh Al Shamrani
Dự bị trận trước
- 1Mohammed Jafar Al-Hasawi
- 15Abdullah Al Qahtani
- 27Alrahmani Saleh
- 50Abdulrahman Rio
- 24Hassan Ahmed Al Shamrani
- 66Ali Abdullah Al Sultan
- 8Abdulmajid Al-Sawat
- 78Khaled Hussein Daghriri
- 25Ismail Ahmed Omar
- 87Meshal Khayrallah
Al-Draih
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Phong độ
Al-Faisaly Harmah
5 trận gần nhất
11/09/26Saudi Professional League
Al-Faisaly Harmah
1 - 3
Al-Ittihad
B
08/09/26Saudi Professional League
Al-Ettifaq
0 - 0
Al-Faisaly Harmah
H
05/09/26Saudi Professional League
Al-Faisaly Harmah
0 - 0
Al-Hazm
H
31/08/26Saudi Professional League
Al Qadsiah
3 - 1
Al-Faisaly Harmah
B
27/08/26Saudi Professional League
Al-Faisaly Harmah
1 - 1
Al-Fateh
H
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Al-Draih
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 12.5% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 2 | 25% |
| Hòa | 2 | 25% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 1 | 12.5% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 2 | 25% |
So sánh theo vòng
| Al-Faisaly Harmah BT-BB | % thắng | Al-Draih BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 15-16 | 35% | 7-3 | 67% |
| Vòng 19 | 14-12 | 37% | 7-3 | 67% |
| Vòng 18 | 14-11 | 39% | 7-3 | 67% |
| Vòng 17 | 13-11 | 35% | 7-3 | 67% |
| Vòng 16 | 11-9 | 38% | 7-3 | 67% |
| Vòng 15 | 10-9 | 33% | 7-3 | 67% |
| Vòng 14 | 9-8 | 36% | 7-3 | 67% |
| Vòng 13 | 7-7 | 31% | 7-3 | 67% |
| Vòng 12 | 6-7 | 25% | 7-3 | 67% |
| Vòng 11 | 6-7 | 27% | 7-3 | 67% |
| Vòng 10 | 5-6 | 30% | 7-3 | 67% |
| Vòng 9 | 5-5 | 33% | 7-3 | 67% |
| Vòng 8 | 5-5 | 38% | 7-3 | 67% |
| Vòng 7 | 5-4 | 43% | 7-3 | 67% |
| Vòng 6 | 4-3 | 50% | 7-3 | 67% |
| Vòng 5 | 3-3 | 40% | 7-3 | 67% |
| Vòng 4 | 2-1 | 50% | 7-3 | 67% |
| Vòng 3 | 2-0 | 67% | 7-3 | 67% |
| Vòng 2 | 1-0 | 50% | 3-2 | 50% |
| Vòng 1 | 0-0 | 0% | 1-2 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Al-Faisaly Harmah
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Al-Draih
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 20 | Enzo Millot | Tiền vệ tấn công | |
| 10 | Adil Boulbina | Tiền đạo cánh trái | |
| 14 | Oscar Rodriguez Arnaiz | Tiền vệ tấn công | |
| 87 | Qasim Al-Oujami | Trung vệ | |
| 16 | Hussain Al-Sabiyani | Hậu vệ trái | |
| 2 | Abdulaziz Al Faraj | Hậu vệ phải | |
| 33 | Waleed Abdullah | Thủ môn | |
| 5 | Idrissa Gana Gueye | Tiền vệ phòng ngự | |
| 99 | Chancel Mbemba Mangulu | Trung vệ | |
| 25 | Lovro Chelfi | Tiền vệ | |
| 21 | Mohammed Dheban | Hậu vệ | |
| 29 | Darwin Gabriel Nunez Ribeiro | Tiền đạo cắm | |
| 19 | Berat Djimsiti | Trung vệ |