Saudi Pro League ·
Al-Draih vs Al Hilal
Al-Draih
00:00
13/05/2027
Al Hilal
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
Al-Draih
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Al Hilal
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 37Yassine Bounou
- 87Hassan Altambakti
- 8Ruben Neves
- 24Moteb Al Harbi
- 23Sultan Mandash
- 22Sergej Milinkovic Savic
- 16Nasser Al-Dawsari
- 28Mohamed Kanno
- 19Theo Hernandez
- 10Malcom Filipe Silva Oliveira
- 9Marcos Leonardo Santos Almeida
Dự bị trận trước
- 75Mohamed Meite
- 14Abdulkarim Darisi
- 78Ali Al-Oujami
- 29Salem Al Dawsari
- 70Saimon Bouabre
- 17Mohammed Al Yami
- 44Saad Al Muthary
- 96Suhayb Al Zaid
- 18Murad Al-Hawsawi
Phong độ
Al-Draih
5 trận gần nhất
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 1 | 12.5% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 2 | 25% |
| Hòa | 2 | 25% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 1 | 12.5% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 2 | 25% |
Al Hilal
5 trận gần nhất
16/09/26AFC Champions League Elite
Al Hilal
2 - 1
Al-Garrafa
T
12/09/26Saudi Professional League
Al-Taawoun
0 - 6
Al Hilal
T
08/09/26Saudi Professional League
Al Hilal
0 - 2
Neom SC
B
05/09/26Saudi Professional League
Al-Shabab
0 - 2
Al Hilal
T
02/09/26Saudi Professional League
Al Hilal
3 - 0
Al-Ahli SFC
T
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
So sánh theo vòng
| Al-Draih BT-BB | % thắng | Al Hilal BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 7-3 | 67% | 41-16 | 65% |
| Vòng 19 | 7-3 | 67% | 41-16 | 68% |
| Vòng 18 | 7-3 | 67% | 39-16 | 67% |
| Vòng 17 | 7-3 | 67% | 37-15 | 65% |
| Vòng 16 | 7-3 | 67% | 36-14 | 69% |
| Vòng 15 | 7-3 | 67% | 35-13 | 73% |
| Vòng 14 | 7-3 | 67% | 30-10 | 71% |
| Vòng 13 | 7-3 | 67% | 26-10 | 69% |
| Vòng 12 | 7-3 | 67% | 25-10 | 67% |
| Vòng 11 | 7-3 | 67% | 23-8 | 73% |
| Vòng 10 | 7-3 | 67% | 17-8 | 70% |
| Vòng 9 | 7-3 | 67% | 14-5 | 78% |
| Vòng 8 | 7-3 | 67% | 13-5 | 75% |
| Vòng 7 | 7-3 | 67% | 10-5 | 71% |
| Vòng 6 | 7-3 | 67% | 8-4 | 67% |
| Vòng 5 | 7-3 | 67% | 7-3 | 80% |
| Vòng 4 | 7-3 | 67% | 5-3 | 75% |
| Vòng 3 | 7-3 | 67% | 4-3 | 67% |
| Vòng 2 | 3-2 | 50% | 2-2 | 50% |
| Vòng 1 | 1-2 | 0% | 0-2 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Cầu thủ
Al-Draih
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 20 | Enzo Millot | Tiền vệ tấn công | |
| 10 | Adil Boulbina | Tiền đạo cánh trái | |
| 14 | Oscar Rodriguez Arnaiz | Tiền vệ tấn công | |
| 87 | Qasim Al-Oujami | Trung vệ | |
| 16 | Hussain Al-Sabiyani | Hậu vệ trái | |
| 2 | Abdulaziz Al Faraj | Hậu vệ phải | |
| 33 | Waleed Abdullah | Thủ môn | |
| 5 | Idrissa Gana Gueye | Tiền vệ phòng ngự | |
| 99 | Chancel Mbemba Mangulu | Trung vệ | |
| 25 | Lovro Chelfi | Tiền vệ | |
| 21 | Mohammed Dheban | Hậu vệ | |
| 29 | Darwin Gabriel Nunez Ribeiro | Tiền đạo cắm | |
| 19 | Berat Djimsiti | Trung vệ |
Al Hilal
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.