Vô Địch Hà Lan ·
ADO Den Haag vs PSV Eindhoven
ADO Den Haag
21:30
17/10/2026
PSV Eindhoven
Diễn biến
Diễn biến sẽ được cập nhật khi trận đấu bắt đầu.
Thống kê
Thống kê sẽ có khi trận đấu bắt đầu.
Đội hình
Đội hình ra sân thường được công bố khoảng 1 giờ trước giờ bóng lăn.
Lực lượng
ADO Den Haag
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 1Kilian Nikiema
- 15Milan Hokke
- 4Matteo Waem
- 3Pascal Mulder
- 5Jonas Jensen-Abbew
- 27Nigel Thomas
- 33Matej Sin
- 25Juho Kilo
- 17Jalen Hawkins
- 11Evan Rottier
- 46Yannick Eduardo
Dự bị trận trước
- 9Jesse Bal
- 77Donat Barany
- 16Finn de Bruin
- 10Illaijh de Ruijter
- 12Sem Eekhout
- 2Othniel Raterink
- 18Sekou Sylla
- 23Niclas Thiede
- 7Daryl van Mieghem
- 22Lasse Wilhelm
- 8Jan Zamburek
PSV Eindhoven
Vắng mặt (0)
Không có cầu thủ chấn thương hoặc treo giò.
Đội hình xuất phát trận trước
- 32Matej Kovar
- 8Sergino Dest
- 2Lutsharel Geertruida
- 4Armando Obispo
- 17Mauro Junior
- 24Kodai Sano
- 10Paul Wanner
- 5Ivan Perisic
- 20Guus Til
- 7Ruben van Bommel
- 9Ricardo Pepi
Dự bị trận trước
- 19Esmir Bajraktarevic
- 37Amir Bouhamdi
- 23Mikkel Bro Hansen
- 31Noah Fernandez
- 6Ryan Flamingo
- 3Yarek Gasiorowski
- 18Filip Kostic
- 27Dennis Man
- 21Sven Mijnans
- 1Nick Olij
- 35Ayoni Santos
- 51Tijn Smolenaars
Phong độ
ADO Den Haag
5 trận gần nhất
19/09/26Holland Eredivisie
ADO Den Haag
1 - 1
SC Cambuur
H
12/09/26Holland Eredivisie
FC Twente Enschede
2 - 0
ADO Den Haag
B
06/09/26Holland Eredivisie
ADO Den Haag
2 - 3
Fortuna Sittard
B
30/08/26Holland Eredivisie
Feyenoord
2 - 2
ADO Den Haag
H
23/08/26Holland Eredivisie
Go Ahead Eagles
3 - 1
ADO Den Haag
B
Thành tích mùa này trên sân nhà
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
PSV Eindhoven
5 trận gần nhất
10/10/26Holland Eredivisie
PSV Eindhoven
2 - 0
SC Heerenveen
T
20/09/26Holland Eredivisie
FC Twente Enschede
3 - 2
PSV Eindhoven
B
14/09/26Holland Eredivisie
PSV Eindhoven
4 - 1
Sparta Rotterdam
T
11/09/26UEFA Champions League
PSV Eindhoven
1 - 1
FC Shakhtar Donetsk
H
06/09/26Holland Eredivisie
AFC Ajax
1 - 3
PSV Eindhoven
T
Thành tích mùa này trên sân khách
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng | - | - |
| Hòa | - | - |
| Thua | - | - |
| Bàn thắng (TB/trận) | - | - |
| Bàn thua (TB/trận) | - | - |
Phân bố kết quả 8 trận gần nhất
| Số trận | Tỷ lệ | |
|---|---|---|
| Thắng cách biệt từ 2 bàn | 5 | 62.5% |
| Thắng cách biệt 1 bàn | 1 | 12.5% |
| Hòa | 1 | 12.5% |
| Thua cách biệt 1 bàn | 1 | 12.5% |
| Thua cách biệt từ 2 bàn | 0 | 0% |
So sánh theo vòng
| ADO Den Haag BT-BB | % thắng | PSV Eindhoven BT-BB | % thắng | |
|---|---|---|---|---|
| Vòng 20 | 39-27 | 50% | 63-32 | 65% |
| Vòng 19 | 39-26 | 53% | 59-29 | 63% |
| Vòng 18 | 38-26 | 50% | 57-29 | 61% |
| Vòng 17 | 37-26 | 47% | 51-28 | 59% |
| Vòng 16 | 35-25 | 44% | 49-26 | 63% |
| Vòng 15 | 31-23 | 40% | 45-25 | 60% |
| Vòng 14 | 27-23 | 36% | 40-24 | 57% |
| Vòng 13 | 27-22 | 38% | 39-23 | 62% |
| Vòng 12 | 22-21 | 33% | 36-21 | 58% |
| Vòng 11 | 19-20 | 27% | 29-18 | 55% |
| Vòng 10 | 14-19 | 20% | 28-15 | 60% |
| Vòng 9 | 11-17 | 11% | 25-15 | 56% |
| Vòng 8 | 7-17 | 0% | 25-11 | 63% |
| Vòng 7 | 7-17 | 0% | 23-9 | 71% |
| Vòng 6 | 7-15 | 0% | 21-8 | 67% |
| Vòng 5 | 6-11 | 0% | 16-7 | 60% |
| Vòng 4 | 5-8 | 0% | 10-6 | 50% |
| Vòng 3 | 3-6 | 0% | 7-5 | 33% |
| Vòng 2 | 1-3 | 0% | 6-4 | 50% |
| Vòng 1 | 1-1 | 0% | 2-3 | 0% |
Số liệu lũy kế từ đầu mùa đến từng vòng.
Bàn thắng
| Phút | ADO Den Haag ghi bàn | thủng lưới | PSV Eindhoven ghi bàn | thủng lưới |
|---|---|---|---|---|
| 1-15' | 9.5% | 7.7% | 14.3% | 0% |
| 16-30' | 19% | 0% | 28.6% | 16.7% |
| 31-45' | 19% | 15.4% | 7.1% | 16.7% |
| 46-60' | 16.7% | 15.4% | 14.3% | 16.7% |
| 61-75' | 14.3% | 7.7% | 7.1% | 33.3% |
| 76-90+' | 16.7% | 46.2% | 14.3% | 16.7% |
Tỷ lệ phần trăm số bàn thắng / bàn thua rơi vào từng khoảng thời gian.
Cầu thủ
ADO Den Haag
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
PSV Eindhoven
Điểm trung bình đội (10 trận gần nhất)
Cột ngoài cùng bên phải là trận gần nhất.
Điểm đánh giá cầu thủ trận gần nhất
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Điểm |
|---|---|---|---|
| 32 | Matej Kovar | Thủ môn | |
| 6 | Ryan Flamingo | Trung vệ | |
| 24 | Kodai Sano | Tiền vệ phòng ngự | |
| 20 | Guus Til | Tiền vệ tấn công | |
| 8 | Sergino Dest | Hậu vệ phải | |
| 31 | Noah Fernandez | Tiền vệ trung tâm | |
| 4 | Armando Obispo | Trung vệ | |
| 21 | Sven Mijnans | Tiền vệ tấn công | |
| 5 | Ivan Perisic | Tiền đạo cánh phải | |
| 19 | Esmir Bajraktarevic | Tiền đạo cánh phải | |
| 18 | Filip Kostic | Hậu vệ trái | |
| 3 | Yarek Gasiorowski | Trung vệ | |
| 17 | Mauro Junior | Hậu vệ trái | |
| 7 | Ruben van Bommel | Tiền đạo cánh trái |